Đơn giá đất tuyến Nguyễn Du thuộc Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quang Trung → Cuối đường | Đất ở | 379.039.000 | 182.437.000 | 136.031.000 | 118.224.000 | — |
| Phố Huế → Quang Trung | Đất ở | 307.814.000 | 150.489.000 | 112.845.000 | 98.406.000 | — |
| Quang Trung → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 135.231.000 | 64.911.000 | 48.533.000 | 42.147.000 | — |
| Phố Huế → Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 | — |
| Quang Trung → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.770.000 | 34.097.000 | 24.751.000 | 21.215.000 | — |
| Phố Huế → Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.028.000 | 31.725.000 | 24.349.000 | 20.366.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Du, giá VT2 bình quân bằng 47,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 379.039.000 | 307.814.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 135.231.000 | 109.336.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 75.770.000 | 66.028.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Du đứng thứ 48 trên 388 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 1.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 1 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .