Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4811/5794
Thành viên mạng lưới
các cơ quan, đơn vị, tổ chức tham gia hoạt động ứng cứu sự cố mạng máy tính.
Thành viên phản biện
người có kinh nghiệm, chuyên môn sâu trong lĩnh vực mà nhiệm vụ được xem xét.
Thành viên phản biện
người am hiểu sâu lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có trách nhiệm p...
Thành viên quỹ tín dụng nhân dân
Là cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư 04/2015/TT-N...
Thành viên quyết toán
Là thành viên có thiết lập Hạn mức nợ ròng trong thanh toán bù trừ điện tử quy định tại kh...
Thành viên sáng lập
Là thành viên góp vốn tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của...
Thành viên sáng lập
Người góp vốn, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty...
Thành viên sáng lập
Là thành viên góp vốn và ký tên trong danh sách thành viên sáng lập tổ chức tín dụng phi n...
Thành viên sáng lập
Là người tham gia, trực tiếp đề xuất, chuẩn bị thành lập trường cao đẳng, có tên trong dan...
Thành viên sáng lập
người tham gia trực tiếp đề xuất, chuẩn bị thành lập trường, có tên trong danh sách thành...