Thành viên mạng lưới là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 110 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên mạng lưới
các cơ quan, đơn vị, tổ chức tham gia hoạt động ứng cứu sự cố mạng máy tính.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 58/2015/TT-BQP Quy định hoạt động điều phối và ứng cứu sự cố mạng máy tính trong Quân đội nhân dân Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên mạng lưới” 110
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển