Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4812/5794
Thành viên sáng lập
các tổ chức, cá nhân có uy tín và năng lực tài chính;
Thành viên sáng lập
cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân và các đối tượng khác có uy tín và có khả năng góp vốn để...
Thành viên sáng lập
các tổ chức, cá nhân có uy tín và năng lực tài chính, cụ thể:
Thành viên sáng lập''
người tham gia thông qua Quy chế tổ chức và hoạt động đầu tiên của nhà trường và góp đủ số...
Thành viên tạo lập thị trường
Là thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt được thực hiện hoạt động tạo lập th...
Thành viên tạo lập thị trường
thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt được thực hiện hoạt động tạo lập thị t...
Thành viên tham gia thị trường điện
Là các đơn vị tham gia vào các hoạt động giao dịch hoặc cung cấp dịch vụ trên thị trường đ...
Thành viên thông thường
các công ty chứng khoán được TTGDCKHN chấp thuận làm thành viên giao dịch TPCP. Thành viên...
Thành viên thư ký
Giám đốc Văn phòng TBT Việt Nam;
Thành viên thư ký
lãnh đạo phụ trách Điểm TBT-HCM.