Thành viên phản biện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 73 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên phản biện
người am hiểu sâu lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có trách nhiệm phản biện nhận xét và đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét chọn đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo các tiêu chí tại các biểu mẫu quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 08/2008/QĐ-UBND quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên phản biện” 73
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển