Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 214/291

Kiểm ngư
Là lực lượng chuyên trách của Nhà nước thuộc Tổng cục Thủy sản trực thuộc Bộ Nông nghiệp v...
Kiểm ngư viên
Là công chức được bổ nhiệm vào ngạch  để thực hiện nhiệm vụ kiểm ngư.
Kiểm ngư viên
công chức được bổ nhiệm vào ngạch Kiểm ngư viên.
Kiểm sát
là một trong bốn hệ thống các cơ quan nhà nước được xác lập trong Hiến pháp nước Cộng hòa...
Kiểm sát chung
là vi phạm pháp luật tức là không phù hợp với hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội; ph...
Kiểm sát điều tra
"Công tác kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc điều tra của các cơ quan điều tra v...
Kiểm sát hoạt động tư pháp
Là hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân để kiểm sát tính hợp pháp của các hành vi, quyết đ...
Kiểm sát thi hành án
Công tác kiểm sát việc tuân theo pháp luật của tòa án nhân dân, cơ quan thi hành án, chấp...
Kiểm sát văn bản
"Một trong những mặt công tác của viện kiểm sát nhằm thực hiện chức năng kiểm sát việc tuâ...
Kiểm sát việc giam giữ và cải tạo
"Công tác kiểm sát việc tuân theo pháp luật của các cơ quan, đơn vị và người có trách nhiệ...