Kiểm sát văn bản là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm sát văn bản
"Một trong những mặt công tác của viện kiểm sát nhằm thực hiện chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật. Theo Điều 8 – Luật tổ chức viện kiểm sát nhân dân ngày 10.10.1992, trong phạm vi trách nhiệm của mình, viện kiểm sát nhân dân kiểm sát việc tuân theo pháp luật đối với các văn bản pháp quy của các bộ, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan khác thuộc Chính phủ, các cơ quan chính quyền địa phương; kiểm sát việc thi hành pháp luật khi phát hiện có vi phạm pháp luật, nhằm bảo đảm: 1. Các văn bản pháp quy của các cơ quan nói trên phù hợp với hiến pháp, luật, nghị quyết của quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; lệnh, quyết định của chủ tịch nước; nghị quyết, nghị định của chính phủ; quyết định, chỉ thị của thủ tướng Chính phủ. 2. Việc chấp hành pháp luật của các cơ quan, tổ chức đơn vị và công dân được nghiêm chỉnh và thống nhất. Khi tiến hành công tác kiểm sát văn bản, viện kiểm sát nhân dân có những nhiệm vụ quy định tại Điều 9 của Luật tổ chức viện kiểm sát nhân dân, trong đó có quyền kiểm sát tại chỗ tức là trực tiếp kiểm sát việc tuân theo pháp luật tại cơ quan, tổ chức đơn vị hữu quan."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 261
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm sát văn bản” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển