Kiểm sát thi hành án là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 79 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm sát thi hành án
Công tác kiểm sát việc tuân theo pháp luật của tòa án nhân dân, cơ quan thi hành án, chấp hành viên, cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan trong việc thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật, tự kiểm tra việc thi hành và thông báo kết quả, cung cấp tài liệu, vật chứng có liên quan đến việc thi hành án. Trực tiếp kiểm sát tại cơ quan thi hành án cùng cấp hoặc cấp dưới của chấp hành viên và giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với việc thi hành án. Kháng nghị với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm trong việc thi hành án, yêu cầu đình chỉ việc thi hành, sửa đổi hoặc bãi bỏ những văn bản, chấm dứt việc làm vi phạm pháp luật trong việc thi hành án, yêu cầu xử lí kỉ luật, xử phạt hành chính người vi phạm pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 261
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm sát thi hành án” 79
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển