Kiểm sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11,918 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm sát
"Hoạt động của hệ thống các cơ quan viện kiểm sát là một trong bốn hệ thống các cơ quan nhà nước được xác lập trong Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật, thực hành quyền công tố theo quy định của hiến pháp và pháp luật. Tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ngành kiểm sát được cụ thể hóa trong Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân ngày 10.10.1992. Viện kiểm sát nhân dân thực hiện chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật, thực hành quyền công tố bằng những công tác sau đây. 1. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật đối với các văn bản pháp quy của các bộ, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan khác thuộc chính phủ và các cơ quan chính quyền địa phương; kiểm sát việc chấp hành pháp luật của các cơ quan nhà nước nói trên, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang và công dân. 2. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc điều tra của các cơ quan điều tra và các cơ quan khác được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra. 3. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc xét xử của tòa án nhân dân. 4. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án nhân dân. 5. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giam giữ và cải tạo. 6. Điều tra tội phạm trong những trường hợp do pháp luật tố tụng hình sự quy định."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 259
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm sát” 11,918
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển