Kiểm sát điều tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 117 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm sát điều tra
"Công tác kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc điều tra của các cơ quan điều tra và các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra bằng các hoạt động: - Kiểm sát việc khởi tố, kiểm sát các hoạt động điều tra. - Giải quyết các tranh chấp về thẩm quyền điều tra. - Phê chuẩn, không phê chuẩn các quyết định của cơ quan điều tra (vd. khám chỗ ở, khám người, đồ vật, thư tín, vv.); quyết định áp dụng, thay đổi hoặc hủy bỏ các biện pháp ngăn chặn (vd. bắt tạm giam, vv.); hủy bỏ các quyết định trái pháp luật của cơ quan điều tra. - Yêu cầu cơ quan điều tra khắc phục các vi phạm pháp luật trong hoạt động điều tra, thay đổi, xử lí điều tra viên vi phạm pháp luật; nếu hành vi của điều tra viên có dấu hiệu phạm tội thì khởi tố về hình sự. - Quyết định đình chỉ hoặc tạm đình chỉ điều tra, quyết định truy tố bị can. - Kiến nghị cơ quan tổ chức, đơn vị hữu quan áp dụng các biện pháp phòng ngừa tội phạm. Các hoạt động kiểm sát điều tra trên đây được quy định cụ thể trong Bộ luật tố tụng hình sự."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 260
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm sát điều tra” 117
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển