Mẫu số 01-TP-TGPL |
SỔ THỤ LÝ, THEO DÕI VỤ VIỆC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
STT | VỤ VIỆC TGPL | THÔNG TIN VỀ YÊU CẦU TGPL | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||||||
Mẫu hồ sơ | Ngày thụ lý | Ngày hoàn thành | Họ tên, tuổi, địa chỉ người có yêu cầu TGPL | Họ tên, tuổi, địa chỉ người được TGPL | Người được TGPL | Lĩnh vực TGPL | Hình thức TGPL | Người thực hiện TGPL | ||||||||||||||||||||||||||
Giới tính | Thuộc diện | Hình sự | Dân sự | Hành chính | Khác | Tư vấn pháp luật | TGTT | Đại diện ngoài tố tụng | Trợ giúp viên pháp lý | Cộng tác viên TGPL | Luật sư | Tư vấn viên pháp luật | ||||||||||||||||||||||
Nam | Nữ | Người có công với cách mạng | Người thuộc hộ nghèo | Trẻ em | Người DTTS cư trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | Người bị buộc tội từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi | Người bị buộc tội hộ cận nghèo | Khó khăn tài chính | ||||||||||||||||||||||||||
Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ, chồng, con của liệt sĩ và người có công nuôi dưỡng khi liệt sĩ còn nhỏ | Người nhiễm chất độc da cam | Người cao tuổi | Người khuyết tật | Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi là bị hại trong các vụ án hình sự | Nạn nhân trong vụ việc bạo lực gia đình | Nạn nhân của hành vi mua bán người | Người nhiễm HIV | Bào chữa | Bảo vệ | |||||||||||||||||||||||||
. | . | |||||||||||||||||||||||||||||||||
