Biểusố:27d/BTP/BTTP/GĐTP | SỐVỤVIỆCĐÃTHỰCHIỆNGIÁMĐỊNHTƯPHÁPTẠICÁCTỔCHỨCGIÁMĐỊNHTƯPHÁPTHEOVỤVIỆCTHUỘCBỘ,CƠQUANNGANGBỘ | Đơnvịbáocáo: |
Tổng số | Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp (Vụ việc) | ||||||||||||||||||||
Chia ra | |||||||||||||||||||||
Theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng | Theo yêu cầu của người yêu cầu giám định | Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân khác | |||||||||||||||||||
Tổng số | Chia theo lĩnh vực | Tổng số | Chia theo lĩnh vực | Tổng số | Chia theo lĩnh vực | ||||||||||||||||
Pháp y | Pháp y tâm thần | Kỹ thuật hình sự | Tài chính | Ngân hàng | Xây dựng | Khác | Pháp y | Pháp y tâm thần | Kỹ thuật hình sự | Tài chính | Ngân hàng | Xây dựng | Khác | Pháp y | Pháp y tâm thần | Kỹ thuật hình sự | Khác | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
Ngày,…tháng…năm | ||
Ngườilậpbiểu | Ngườikiểmtra | THỦTRƯỞNGĐƠNVỊ |
(Ký,ghirõhọtên) | (Ký,ghirõhọtên) | (Ký,đóngdấu,ghirõhọtên) |
GIẢITHÍCHBIỂUSỐ27d/BTP/BTTP/GĐTP
(Sốvụviệcđãthựchiệngiámđịnhtưpháptạicáctổchứcgiámđịnhtưpháptheovụviệc
thuộcBộ,cơquanngangbộ)
1.Kháiniệm,phươngpháptính
Biểusố27d/BTP/BTTP/GĐTPphảnánhsốvụviệcgiámđịnhtưphápđãthựchiệntạicáctổchứcgiámđịnhtưpháptheovụviệcthuộcbộ,cơquanngangbộ(cácbộ,cơquanngangbộbáocáotheolĩnhvựcgiámđịnhtưphápcóởbộ,ngànhmình).
-TổchứcgiámđịnhtưpháptheovụviệclàtổchứccóđủcácđiềukiệntheoquyđịnhtạiKhoản1Điều19củaLuậtgiámđịnhtưpháp.
-Sốvụviệcđãthựchiệngiámđịnhlàsốvụviệcthựchiệngiámđịnhđãcóbảnkếtluậngiámđịnhtrongkỳbáocáo.
-Ngườiyêucầugiámđịnhlàngườicóquyềntựmìnhyêucầugiámđịnhsaukhiđãđềnghịcơquantiếnhànhtốtụng,ngườitiếnhànhtốtụngtrưngcầugiámđịnhmàkhôngđượcchấpnhậntheoquyđịnhtạikhoản3Điều2củaLuậtgiámđịnhtưpháp.
2.Cáchghibiểu
-Cột1=Cột(2+10+18)
-Cột2=Cột(3+4+5+6+7+8+9)
-Cột10=Cột(11+12+13+14+15+16+17)
-Cột18=Cột(19+20+21+22)
3.Nguồnsốliệu
Từsổsáchghichépbanđầuvềcôngtácgiámđịnhtạibộ,cơquanngangbộ.
