Đơn giá đất tại Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
363 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Dũng xóm 15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm 15 (thửa 191, tờ 28); | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28). | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm7; | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 đến bà Gắng xóm 19 (tờ số 13, thửa số 1317) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 đến bà Gắng xóm 19 (tờ số 13, thửa số 1317) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài xóm 9 (thửa 630, tờ 36); Từ ngã ba Long xóm 13 (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); Từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); Từ ông Khấn xóm 13 (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT; | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Thôn 5, đoạn từ ông An (thửa 170, tờ bản đồ 15) đến bà Hằng (thửa 181, tờ bản đồ 15); thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, tờ bản đồ 13) đến anh Phương (thửa 26, tờ bản đồ 13); thôn 7, đoạn từ anh Bòng (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, tờ bản đồ 16); thôn 9, đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến ông Dung (thửa 523, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến anh Năm (thửa 490, tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Thôn 4, đoạn từ anh Hải (thửa 125, tờ bản đồ 15) đến ông Phê (thửa 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ bản đồ 15) đến ông Thiện (thửa 48, tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Hào (thửa 226, tờ bản đồ 12) đến ông Lệ (thửa 225, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Thôn 1, đoạn từ ông Sơn (thửa 156, tờ bản đồ 12) đến anh Hiền (thửa 237, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, tờ bản đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Long Châu (thửa 8, tờ bản đồ 12) đến anh Quang (thửa 32a, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông Hoành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, tờ 1); Từ Lê Sơn (thửa 13, tờ 1) đến anh Châu (thửa 65, tờ); Từ Chị Bính (thửa 72, tờ 1) đến Nhà thờ vòng a Quý (thửa 31, tờ 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ đập Bầu Song xóm 8 đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung xóm 8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); Từ Tường X16, Đến ông Nhường X 16; Từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ 15 vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); Từ anh Hiền X11 (thửa 5, tờ 22) đến anh Trung (thửa 3, tờ 23); Từ anh Phương (thửa 302, tờ 27) đến ông Tuyên X5 (thửa 63, tờ 26) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Lâm xóm 15 (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm 15 (thửa 2, tờ 28); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài xóm 9 (thửa 630, tờ 36); Từ ngã ba Long xóm 13 (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); Từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); Từ ông Khấn xóm 13 (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông Hoành | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, tờ 1); Từ Lê Sơn (thửa 13, tờ 1) đến anh Châu (thửa 65, tờ); Từ Chị Bính (thửa 72, tờ 1) đến Nhà thờ vòng a Quý (thửa 31, tờ 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ đập Bầu Song xóm 8 đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung xóm 8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); Từ Tường X16, Đến ông Nhường X 16; Từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ 15 vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); Từ anh Hiền X11 (thửa 5, tờ 22) đến anh Trung (thửa 3, tờ 23); Từ anh Phương (thửa 302, tờ 27) đến ông Tuyên X5 (thửa 63, tờ 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Lâm xóm 15 (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm 15 (thửa 2, tờ 28); | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Vinh xóm 15 (thửa 21, tờ 28) vòng đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái xóm 15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); Từ ngã ba a Bình (thửa 278, tờ 20) đến bà Nhiên (thửa 92, tờ 27); Từ gốc bà Nhiệm Vòng. | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã ba ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ông An xóm 9 (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm 9 (thửa 324, tờ 29); Từ ông Quyền X14 vòng đến Anh Tới x14; Từ ngã anh Khoa X14 đến anh Thành X14 | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Liên xóm 3 vòng Trần Cầu; Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); Từ dốc anh Thi (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa 27 tờ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ông Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung (thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ông Phương (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); Từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 (thửa 11, tờ 12); Từ ông Thanh (thửa 145, tờ 12) đến ông Thinh (thửa 98, tờ 12); Từ Đập Nhân Trần (thửa 80, tờ 12) đến A Tân (thửa 21, tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Vinh xóm 15 (thửa 21, tờ 28) vòng đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái xóm 15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); Từ ngã ba a Bình (thửa 278, tờ 20) đến bà Nhiên (thửa 92, tờ 27); Từ gốc bà Nhiệm Vòng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã ba ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ông An xóm 9 (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm 9 (thửa 324, tờ 29); Từ ông Quyền X14 vòng đến Anh Tới x14; Từ ngã anh Khoa X14 đến anh Thành X14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Liên xóm 3 vòng Trần Cầu; Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); Từ dốc anh Thi (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa 27 tờ) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ông Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung (thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ông Phương (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); Từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 (thửa 11, tờ 12); Từ ông Thanh (thửa 145, tờ 12) đến ông Thinh (thửa 98, tờ 12); Từ Đập Nhân Trần (thửa 80, tờ 12) đến A Tân (thửa 21, tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trường xóm 1 (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Xuân Tín, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 123 | 6.000.000 | 200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 119 | 1.956.000 | 52.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 116 | 2.400.000 | 52.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Tín đứng thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Tín gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
96 tuyến đường tại Xã Xuân Tín có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .