| Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ 12 đến K10 anh Vinh thôn 5 (thửa 142, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâm thửa 67 tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa 62 tờ 15 đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa 22 tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa 27 tờ 15 đến ông Trịnh Đình Ngọc thửa 3 tờ 15; Từ ông Trịnh Ngọc Thắng thửa 10 tờ 15 đến ông Lê Huy Luân thửa 12 tờ 15; Từ ông Nguyễn Đình Dĩnh thửa 265 tờ 14 đến ông Lê Đình Quang thửa 320 tờ 14 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến ông Trịnh Đình Đức thửa 254 tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa 138 tờ 14 đến ông Vũ Bá Sơn thửa 207 tờ 14; Từ ông Nguyễn Trọng Thích thửa 376 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 222 tờ 14; Từ ông Nguyễn Đình Khanh thửa 238 tờ 14 đến bà Lê Thị Đàn thửa 125 tờ 14 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê Đình Thuận thửa 112 tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa 206 tờ 13 đến ông Vũ Đình Thống thửa 173 tờ 13; Từ ông Lê Đình Giàu thửa 218 tờ 13 đến bà Vũ Thị Ngoạn thửa 323 tờ 13; Từ bà Đỗ Thị Ba thửa 342 tờ 13 đến ông Nguyễn Trọng Hoa thửa 356 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hiểu thửa 2 tờ 14 đến Trịnh Đình Được thửa 10 tờ 14 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12. | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Lâm xóm 15 (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm 15 (thửa 2, tờ 28) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); từ dốc ông Thư X12 (thửa 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm 8 (thửa 395, tờ 37) đến Nhà văn hóa Xóm 8 (thửa 386, tờ 37) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Nhị xóm 6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã ba ông Thắng xóm 7 (thửa 522, tờ 29); từ ngã ông Thắng xóm 7 (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm 7 (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm 7 (thửa 320, tờ 29) đến ngã ba ông Luân xóm 7 (thửa 334, tờ 29) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm 16 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 12 đến bà Nguyễn Thị Hanh thửa 76 tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa 59 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Như; Từ ông Trịnh Đình Vui thửa 55 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Nhuận thửa 35 tờ 12; Từ ông Lê Trung Lam thửa 32 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Bản thửa 17 tờ 12 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trịnh Đình Thích thửa 20 tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa 397 tờ 14 đến ông Trịnh Đình Hải thửa 390 tờ 14; Từ ông Trịnh Đình Phượng thửa 69 tờ 12 đến ông Lê Đình Vạn thửa 204 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Lâm thửa 90 tờ 12 đến ông Lê Đình Tiến thửa 184 tờ 12 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 đến thửa 230 tờ 22. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn 1 (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ 506 B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm 13 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Là Báu xóm 23 (TS 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cường Tám 20 đến ông Tuấn Thư xóm 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thà xóm 18 đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm 23 đến ông Hậu Quyết xóm 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa 376 tờ 28 đến thửa 338 tờ 28 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ Lịch | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 đến đường 506b | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 647 tờ 21 đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 đến đường 506b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 647 tờ 21 đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm 13 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |