Bảng giá đất Xã Vạn Xuân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Vạn Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

191 dòng giá68 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vạn Xuân

191 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vạn Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ 160Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa 915 tờ 169). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa 66 tờ 169) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Ly thôn Quạn (thửa 247, tờ 134) đến nhà ông Cầm Bá Phượng thôn Quạn (thửa 61, tờ 134)Đất ở tại nông thôn220.000
Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Liên thôn ná Mén (thửa 632, tờ 160) đến nhà ông Lê Đăng Thanh thôn Ná Mén (thừa 746, tờ 160)Đất ở tại nông thôn220.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dự thôn Khằm (thửa 1178, tờ 146) đến nhà ông Nguyễn Bá Hùng thôn Khằm (thửa 268, tờ 146)Đất ở tại nông thôn220.000
Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển).Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo thôn Nhồng (thửa 294, tờ bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147)Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160)Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ 162 đến giáp xã Xuân LộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón CanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa 663 tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ 160Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160)Đất ở tại nông thôn1.100.000
Đoạn tiếp theo đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105, tờ bản đồ 134 Đất thương mại, dịch vụ180.000
Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ 91 đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn XuânĐất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162)Đất ở tại nông thôn1.300.000
Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù ĐồnĐất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Sông Luộc Đất ở tại nông thôn900.000
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ 160Đất ở tại nông thôn850.000
Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ bản đồ 162) đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ bản đồ 162)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ Trạm kiểm lâm Bù Đồn (thửa 48, tờ bản đồ 162) đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ bản đồ 162)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ bản đồ 162) đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ bản đồ 162)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ bản đồ 162) đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ bản đồ 162)Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa 915 tờ 169). Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160).Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa 66 tờ 169) Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa 892 tờ 160)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận thôn Cang Khèn (thửa số 844, tờ bản đồ 161), đến ông Cầm Bá Chiến thôn Lùm Nưa (thửa 6, tờ bản đồ 168)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà PéĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân ChinhĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Thác Làng đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32, tờ bản đồ 138 Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ 91 đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp480.000
Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ 91 đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn XuânĐất thương mại, dịch vụ480.000
Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ 162 đến giáp xã Xuân LộcĐất ở tại nông thôn450.000
Đoạn tiếp theo đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105, tờ bản đồ 134 Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160)Đất thương mại, dịch vụ420.000
Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù ĐồnĐất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp420.000
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp420.000
Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù ĐồnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp420.000
Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162)Đất thương mại, dịch vụ420.000

Mặt bằng giá đất Xã Vạn Xuân

Giá VT1 cao nhất
1.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
140.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
191
dòng
Số tuyến đường
68
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vạn Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp65480.00052.000
Đất thương mại, dịch vụ63480.00052.000
Đất ở tại nông thôn581.300.000200.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Vạn Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Xuân đứng thứ 139 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Vạn Xuân

Mã bưu chính (zip code)
42213
Doanh nghiệp trên địa bàn
11 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vạn Xuân

54 tuyến đường tại Xã Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường ngõ ngách còn lại trong xã
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo thôn Nhồng (thửa 294, tờ bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160).
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Tám thôn quạn (thửa 409, tờ bản đồ 147) đến nhà bà Nhất thôn Quạn (thửa 335, tờ bản đồ 147)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang Quạn (thửa 179, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ bản đồ 147)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Ly thôn Quạn (thửa 247, tờ 134) đến nhà ông Cầm Bá Phượng thôn Quạn (thửa 61, tờ 134)
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hạnh (thửa 363, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Trương Văn Huê (thửa 225, tờ bản đồ 147)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134).
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên thôn Hang Cáu (thửa 404, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Lê Đình Trọng thôn Hang Cáu (thửa 215, tờ bản đồ 135)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa thôn Hang Cáu (thửa 121, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135)
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón Can
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Chinh
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ 160
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ 162 đến giáp xã Xuân Lộc
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ 91 đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa 663 tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ 160
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Diệu (thửa 29, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Thoại (thửa 346, tờ 147)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 39, tờ bản đồ 151) đến hộ ông Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 19, tờ bản đồ 151)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ bản đồ 162) đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ bản đồ 162)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa 892 tờ 160)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ bản đồ 161) đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ bản đồ 168)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ bản đồ 162) đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ bản đồ 162)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147)
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ bản đồ 161) đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ bản đồ 162)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa 78 tờ 126)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Liên thôn ná Mén (thửa 632, tờ 160) đến nhà ông Lê Đăng Thanh thôn Ná Mén (thừa 746, tờ 160)
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà Pé
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận thôn Cang Khèn (thửa số 844, tờ bản đồ 161), đến ông Cầm Bá Chiến thôn Lùm Nưa (thửa 6, tờ bản đồ 168)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa 166 tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ 135
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dự thôn Khằm (thửa 1178, tờ 146) đến nhà ông Nguyễn Bá Hùng thôn Khằm (thửa 268, tờ 146)
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ bản đồ 162) đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ bản đồ 162)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ bản đồ 162) đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ bản đồ 162)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa 984 tờ 160) đến Hồ Pả Pông
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134).
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển).
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm kiểm lâm Bù Đồn (thửa 48, tờ bản đồ 162) đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ bản đồ 162)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù Đồn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vạn Xuân

Giá đất cao nhất tại Xã Vạn Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vạn Xuân là 1.300.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 140.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vạn Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Vạn Xuân xếp thứ 139 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vạn Xuân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.