| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ bản đồ 161) đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển). | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo thôn Nhồng (thửa 294, tờ bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa 984 tờ 160) đến Hồ Pả Pông | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa 78 tờ 126) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 39, tờ bản đồ 151) đến hộ ông Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 19, tờ bản đồ 151) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ bản đồ 162) đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ bản đồ 161) đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ bản đồ 168) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa 663 tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ 160 | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134). | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón Can | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ 160 | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Diệu (thửa 29, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Thoại (thửa 346, tờ 147) | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hạnh (thửa 363, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Trương Văn Huê (thửa 225, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên thôn Hang Cáu (thửa 404, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Lê Đình Trọng thôn Hang Cáu (thửa 215, tờ bản đồ 135) | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang Quạn (thửa 179, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Tám thôn quạn (thửa 409, tờ bản đồ 147) đến nhà bà Nhất thôn Quạn (thửa 335, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Sông Luộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa 166 tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ 135 | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa thôn Hang Cáu (thửa 121, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134). | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà Pé | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường ngõ ngách còn lại trong xã | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa 892 tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà Pé | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa 892 tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160). | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo thôn Nhồng (thửa 294, tờ bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |