Đơn giá đất tại Xã Vạn Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
191 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa 78 tờ 126) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa 78 tờ 126) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa 663 tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ 160 | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ 162 đến giáp xã Xuân Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón Can | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa 984 tờ 160) đến Hồ Pả Pông | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169) | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa 984 tờ 160) đến Hồ Pả Pông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường thôn Cang Khèn thửa 266, tờ 168 ra sông Lẹ | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà tràn thôn Cang Khèn (thửa 29, tờ 167) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa 83, tờ 167) thôn Cang Khèn | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Lang Văn Luận thôn Hang Cáu thửa 117, tờ 135 đến nhà ông Vi Văn Quyết thôn Hang Cáu thửa 14, tờ 135 | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Dũng thôn Khằm (thửa 399, tờ 146) đến nhà ông Lữ Văn Thành (thửa 218, tờ 146) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lữ Văn Khuyên thôn Khằm (thửa 502, tờ 147) đi suối Khằm | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xín thôn Khằm (thửa 467, tờ 147) đến nhà ông Hà Văn Xá thôn Khằm (thửa 505 tờ 147) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Mùi thôn Khằm (thửa 449, tờ 146) đến nhà bà Cầm Thị Thúy thôn Khằm (thửa 710, tờ 146) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lò Văn Hoan thôn Quạn (thửa 259, tờ 133) đến nhà ông Thơ Lân thôn Khằm (thửa 137, tờ 146) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Liếu Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ 134) đến nhà ông Lò Văn Quý thôn Quạn (thửa 120, tờ 133) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường thôn Cang Khèn thửa 266, tờ 168 ra sông Lẹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà tràn thôn Cang Khèn (thửa 29, tờ 167) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa 83, tờ 167) thôn Cang Khèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Lang Văn Luận thôn Hang Cáu thửa 117, tờ 135 đến nhà ông Vi Văn Quyết thôn Hang Cáu thửa 14, tờ 135 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Dũng thôn Khằm (thửa 399, tờ 146) đến nhà ông Lữ Văn Thành (thửa 218, tờ 146) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lữ Văn Khuyên thôn Khằm (thửa 502, tờ 147) đi suối Khằm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xín thôn Khằm (thửa 467, tờ 147) đến nhà ông Hà Văn Xá thôn Khằm (thửa 505 tờ 147) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Mùi thôn Khằm (thửa 449, tờ 146) đến nhà bà Cầm Thị Thúy thôn Khằm (thửa 710, tờ 146) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lò Văn Hoan thôn Quạn (thửa 259, tờ 133) đến nhà ông Thơ Lân thôn Khằm (thửa 137, tờ 146) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Liếu Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ 134) đến nhà ông Lò Văn Quý thôn Quạn (thửa 120, tờ 133) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134). | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147) | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa 166 tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ 135 | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa thôn Hang Cáu (thửa 121, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135) | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa 166 tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ 135 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa thôn Hang Cáu (thửa 121, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134). | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65 | 480.000 | 52.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 63 | 480.000 | 52.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 58 | 1.300.000 | 200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Xuân đứng thứ 139 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
54 tuyến đường tại Xã Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .