| Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5 | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5 | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa 255 đến thửa 275, tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 866 (ông Siêu) đến thửa 924 (ông Khang) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa 217(UBND), đến thửa 229 (Cầu Lai) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 166 (ông Hà) đến thửa 174 (ông Trường) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 708 đến thửa 741 (ngõ bà Hiển) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số 915 (ông Sơn), đến thửa 909 (ông Sữu) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Thao (Thứ) 736/6 - bà Tại 866/6 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 04: Từ thửa 385 (ông Quang) đến thửa 415 (ông Tân) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 69 (ông Đắc) đến thửa 66 (ông Tuấn) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 07: Từ thửa 115 (ông Tuân) đến thửa 263 (ông Phương) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 7 (thửa 277-340, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 | — | — | — | — |
| MBQH tái định cư thôn Thanh Liêm các tuyến đường nội bộ 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 1193 (ông Đại) đến thửa 1155 (bà Liên) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 220 (ông Tẩn) đến thửa 228 (bà Nải) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 964 (bà Liên Lý) đến thửa 1048 (ông Quang) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.883.000 | — | — | — | — |