Giá đất Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới), Xã Trung Chính

Đơn giá đất tuyến Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) thuộc Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới), Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn5.500.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ228.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp205.000

Mặt bằng giá tuyến Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)

Giá VT1 cao nhất
5.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
228.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
205.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn15.500.0005.500.000
Đất thương mại, dịch vụ1228.000228.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1205.000205.000

Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) đứng thứ mấy trong Xã Trung Chính

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) đứng thứ 68 trên 291 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trung Chính.

Tra tiếp trong Xã Trung Chính và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Trung Chính hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/7
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 6,5 m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Cầu Tre 488/6 - Quốc lộ 47C 94/6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi Kiều
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt)
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao Tốc
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số 13 đến thửa 61, tờ bản đồ số 04
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn của xã Tân Phúc cũ
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Bãi Chắn (từ thửa 105 đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số 14a)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)

Giá đất đường Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) tại Xã Trung Chính có giá VT1 cao nhất 5.500.000 đồng/m² và thấp nhất 205.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) có phải tuyến đắt nhất Xã Trung Chính không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) đứng thứ 68 trên 291 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trung Chính.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.