Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xã | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/1 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thắng đến (thửa 170, tờ bản đồ số 13) đến giáp Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 939.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Từ cống chéo thửa 90/14 đến đường Nghi Sơn- Sao Vàng thửa 185/14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Đường cạnh UBND (từ thửa 37 đến thửa 30, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa 255 đến thửa 275, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 (thửa 336 - 320, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 (thửa 458, tờ bản đồ số 17 - thửa 79, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (thửa 169, tờ bản đồ số 17 - thửa 263, tờ bản đồ số 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1, Sau đê đến đò Sòng(thửa 273-287, tờ bản đồ số 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 (thửa 416-433, tờ bản đồ số 10a) xóm ông Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 (thửa 408-431, tờ bản đồ số 10a) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 (thửa 93-95, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 (thửa 57-68, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .