Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 3 (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 (thửa 43-8, tờ bản đồ số 11a) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 (thửa 270-285, tờ bản đồ số 11a | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (thửa 272-300, tờ bản đồ số 11a) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (thửa 432-360, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm cầu Vạy Quốc lộ 45 (cũ) đi Quốc lộ 45 mới (từ thửa 56 đến 54, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Đảo (sau thửa 67 đến thửa 10, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đường Yên Thái - Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số 13 đến thửa 15, tờ bản đồ số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 (cũ) - ông Thanh Nghìn (từ thửa số 437 đến thửa số 365, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 (cũ) - đường sắt (từ thửa 31 đến 45, tờ bản đồ số 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường Bãi Chắn (từ thửa 105 đến thửa 147, tờ bản đồ số 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số 14a) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường cạnh UBND (từ thửa 37 đến thửa 30, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa 255 đến thửa 275, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm cầu Vạy Quốc lộ 45 (cũ) đi Quốc lộ 45 mới (từ thửa 56 đến 54, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Đảo (sau thửa 67 đến thửa 10, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đường Yên Thái - Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số 13 đến thửa 15, tờ bản đồ số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 (cũ) - ông Thanh Nghìn (từ thửa số 437 đến thửa số 365, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 (cũ) - đường sắt (từ thửa 31 đến 45, tờ bản đồ số 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường Bãi Chắn (từ thửa 105 đến thửa 147, tờ bản đồ số 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số 14a) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (thửa 272-300, tờ bản đồ số 11a) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (thửa 432-360, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 (thửa 336 - 320, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 (thửa 458, tờ bản đồ số 17 - thửa 79, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (thửa 169, tờ bản đồ số 17 - thửa 263, tờ bản đồ số 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .