| Đường từ Quốc lộ 217 vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá 1 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ 523 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Nam thôn đến nhà ông Bằng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông kết nối Khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm đầu từ cầu Hà Lĩnh, điểm cuối đất ở khu dân cư mới Đông Hang) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ núi đá Kim Môn đến cầu Chí Phúc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Chí Phúc đến đê sông Lèn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 đến hết xã Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Nghị Toan thôn Đô Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen | Đất thương mại, dịch vụ | 1.043.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Gụ đến nhà ông Chính (quanh núi Mưng) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hờn đến nhà bà Hoa thôn Nam thôn (thôn 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng Vỹ Liệt đến nhà ông Chuân | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh 3 đến kênh 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 939.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị Cử | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị Gấm | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ 523 đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ 523 đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường 522 B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân (cũ) (nay là xã Tống Sơn). | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá 2 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà Hợp | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn Xi | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Vĩnh An (từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều đến ông Khai) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 đến ông Dũng hết thị trấn Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 đến đường Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - đến MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |