Đơn giá đất tại Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
282 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 522 B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông từ Giang Sơn 9 đi Trường Mầm non (điểm đầu nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý thôn Quý Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn 10 đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Chuyển thôn Bái Sơn đến nhà ông Trọng Đầm Sen | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông cầu Đen: Đoạn từ thôn Đầm Sen đến thôn Hương Đạm | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sơ 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 523 đi di tích Đền Bà | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Mai Ngọc Tuân đến ngã ba Mào Ngựa, thôn Đồng Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn: Từ nhà ông Oai đến nhà ông Nam, thôn Thanh Xá 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà 4 đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái Ân | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm 15: Từ nhà ông Hơn đến nhà ông Đề, thôn Tiên Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh (nay là thị trấn Hà Lĩnh cũ) -Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh cũ), đoạn đường từ Trường Mầm non thôn Thanh Xá 1 đến cầu Hà Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh 3 đến kênh 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh 2 đến hết đất Hà Tiến (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh 2 đến hết đất Hà Tiến (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông từ ngã ba Vĩnh An, Chí Phúc đi Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn cũ (thửa đất nông nghiệp anh Điển, điểm cuối Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 670.000 | — | — | — | — |
| Đường 522 B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân (cũ) (nay là xã Tống Sơn). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ 217 | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ 217 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 504.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cổng làng Bái Ân đến nhà ông Thuật | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Giang Sơn 10 (từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Giang Sơn 9 (từ nhà bà Minh Hồi đến nhà bà Tứ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Quý Tiến (từ nhà ông Chỉ đến nhà ông Thanh Yên) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sở 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 495.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc (cũ) đến cầu Tứ Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sở 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc (cũ) đến cầu Tứ Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 432.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hờn đến nhà bà Hoa thôn Nam thôn (thôn 2 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 523 đi di tích Đền Bà | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông kết nối Khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm đầu từ cầu Hà Lĩnh, điểm cuối đất ở khu dân cư mới Đông Hang) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tống Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96 | 2.174.000 | 135.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 91 | 2.609.000 | 149.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 90 | 6.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tống Sơn đứng thứ 103 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tống Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
75 tuyến đường tại Xã Tống Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .