Bảng giá đất Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

282 dòng giá102 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tống Sơn

282 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường giao thông từ Giang Sơn 9 đi Trường Mầm non (điểm đầu nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý thôn Quý TiếnĐất thương mại, dịch vụ268.000
Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà LĩnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp267.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp267.000
Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh AnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp267.000
Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp267.000
Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 đến đường Đông Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp267.000
Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - đến MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp267.000
Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp254.000
Đường từ cầu Nam thôn đến nhà ông BằngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp254.000
Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị CửĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc ThịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị GấmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ 523 đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ 523 đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà HợpĐất thương mại, dịch vụ240.000
Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn XiĐất thương mại, dịch vụ240.000
Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh)Đất thương mại, dịch vụ240.000
Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà 4 đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái ÂnĐất thương mại, dịch vụ235.000
Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Kim PhươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp228.000
Đường từ cổng làng Bái Ân đến nhà ông Thuật Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp228.000
Đường xóm 15: Từ nhà ông Hơn đến nhà ông Đề, thôn Tiên Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp228.000
Đường liên xóm từ nhà bà Mạn đến nhà anh Tình xóm 12, thôn Thanh Xá 3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp228.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông VínĐất thương mại, dịch vụ228.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ225.000
Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp216.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ212.000
Từ nhà bà Ân đi nhà ông DũngĐất thương mại, dịch vụ212.000
Từ nhà ông Kế đi nhà ông NgọcĐất thương mại, dịch vụ212.000
Từ nhà ông Noản đi nhà ông ThànhĐất thương mại, dịch vụ212.000
Đường thôn Vĩnh An (từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều đến ông Khai)Đất thương mại, dịch vụ212.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông VínĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp205.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp203.000
Đường giao thông từ Giang Sơn 9 đi Trường Mầm non (điểm đầu nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý thôn Quý TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp201.000
Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn 10 đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp201.000
Đường giao thông từ ngã ba Vĩnh An, Chí Phúc đi Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn (cũ) (thửa đất nông nghiệp anh Điển, điểm cuối Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp201.000
Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá 2Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà 4 đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái ÂnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan TươngĐất thương mại, dịch vụ196.000
Đường thôn Giang Sơn 10 (từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu)Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đường thôn Giang Sơn 9 (từ nhà bà Minh Hồi đến nhà bà Tứ)Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đường thôn Quý Tiến (từ nhà ông Chỉ đến nhà ông Thanh Yên)Đất thương mại, dịch vụ196.000
Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông KhoaĐất thương mại, dịch vụ196.000
Từ nhà bà Ký đi ông ThịnhĐất thương mại, dịch vụ196.000
Từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông LợiĐất thương mại, dịch vụ196.000
Từ nhà ông Tuy đi nhà ông SựĐất thương mại, dịch vụ196.000

Mặt bằng giá đất Xã Tống Sơn

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
391.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
282
dòng
Số tuyến đường
102
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Tống Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tống Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp962.174.000135.000
Đất thương mại, dịch vụ912.609.000149.000
Đất ở tại nông thôn906.000.000400.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Tống Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tống Sơn đứng thứ 103 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Tống Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40631
Doanh nghiệp trên địa bàn
99 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tống Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hà SơnThị trấn Hà LĩnhXã Hà TânXã Hà Tiến

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tống Sơn

75 tuyến đường tại Xã Tống Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà Hợp
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn Xi
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan Tương
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Chí Phúc đến đê sông Lèn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ cổng làng Vỹ Liệt đến nhà ông Chuân
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Gia đến nhà ông Sơn thôn Vỹ Liệt
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ núi đá Kim Môn đến cầu Chí Phúc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường đê sông cầu Đen: Đoạn từ thôn Đầm Sen đến thôn Hương Đạm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn 10 đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường giao thông kết nối Khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm đầu từ cầu Hà Lĩnh, điểm cuối đất ở khu dân cư mới Đông Hang)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường giao thông từ Giang Sơn 9 đi Trường Mầm non (điểm đầu nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý thôn Quý Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường liên thôn: Từ nhà ông Oai đến nhà ông Nam, thôn Thanh Xá 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
11 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn 9
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà 4 đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái Ân
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Giang Sơn 9 (từ nhà bà Minh Hồi đến nhà bà Tứ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Giang Sơn 10 (từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Quý Tiến (từ nhà ông Chỉ đến nhà ông Thanh Yên)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Vĩnh An (từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều đến ông Khai)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị Cử
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ 523 đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị Gấm
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ 523 đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường từ cầu Nam thôn đến nhà ông Bằng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ 523
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Gụ đến nhà ông Chính (quanh núi Mưng)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Thọ đến nhà ông Di thôn Tam Quy
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam thôn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Hờn đến nhà bà Hoa thôn Nam thôn (thôn 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Kim Phương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông Vín
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 523 đi di tích Đền Bà
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ xóm 4 đến xóm 6, bà Hiên, thôn Tiên Hoà 1, thôn Tiên Hoà 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ 523 đến cống Đại Đao
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ kênh 3 đến kênh 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà bà Bình đến nhà ông Nghị Toan thôn Đô Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà bà Chuyển thôn Bái Sơn đến nhà ông Trọng Đầm Sen
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Khiêm thôn Quan Tương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Mai Ngọc Tuân đến ngã ba Mào Ngựa, thôn Đồng Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sơ 2)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tống Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Tống Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tống Sơn là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 391.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tống Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Tống Sơn xếp thứ 103 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tống Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tống Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tống Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.