Đơn giá đất tại Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.389 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thửa 154 đến thửa 264, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 21 đến thửa 63, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 55 đến thửa 512, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 357 đến thửa 522, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 244 đến thửa 281, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 327 đến thửa 410, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 83 đến thửa 430, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 316, tờ bản đồ số 19 đến thửa 522, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 483, tờ bản đồ số 19 đến thửa 268, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 21, tờ bản đồ số 19 đến thửa 66, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 17, tờ bản đồ số 19 đến thửa 264, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1, tờ bản đồ số 19 đến thửa 6, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 206 tờ số 5 đến thửa 125 tờ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1192, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1219, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1182, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1282, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1188, tờ bản đồ số 22 đến thửa 3, tờ bản đồ số 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 22 đến thửa 76, tờ bản đồ số 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1186, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1157, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 36 tờ số 9 đến thửa 11 tờ số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 41 tờ số 9 đến thửa 46 tờ số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 38 tờ số 9 đến thửa 9 tờ số 9 (giáp hồ Xuân Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 516 tờ số 5 đến thửa 545 tờ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 453 tờ số 5 đến thửa 483 tờ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 371 tờ số 5 đến thửa 374 tờ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 407 tờ số 5 đến thửa 353 tờ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 380 tờ số 5 đến thửa 329 tờ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 362 tờ số 5 đến thửa 457 tờ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 337 tờ số 5 đến thửa 361 tờ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Pán thôn 2 (thửa 443, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 172 tờ 13 đến thửa 167 tờ 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12) đến hộ ông Thuỵ Hào thôn 2 (thửa 326, tờ bản đồ 8), Ngõ 26 Đường Lê Văn An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống Nổ Đá đến Nhà văn hoá thôn Thanh Trung 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 338, tờ bản đồ 14 của hộ ông Lê Duy Lâm đến hộ ông Ngọ Láu (cũ), thửa 42, tờ bản đồ 19 (Ngõ 10 đường Trịnh Khả) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Tình Thanh thôn 1 đến hộ ông Hội khu 1 (thửa 54 đến thửa 73, tờ bản đồ số 4). Ngõ 413 đường Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Phục thôn 1 đến hộ ông Ngọ Duy Đại khu 1 (thửa 77 đến thửa 72, tờ bản đồ số 4). Ngõ 405 đường Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 182, tờ bản đồ 9, đến thửa số 6, tờ bản đồ 9. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hậu Hồng thôn 3, thửa 201, tờ bản đồ số 9, đến hộ ông Sâm Hiên thôn 3, thửa 307 tờ số 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thành Do thửa 145, tờ bản đồ 09 đến dọc sân bóng thôn 3 (thửa 222, tờ bản đồ số 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quế Chung, thửa 181, tờ bản đồ 09 đến hộ bà Sáu thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tiến Khương thôn 2, thửa 248, tờ bản đồ số 8 đến hộ ông Quyên Hoà thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Chính Bình thôn 1 thửa 154 đến thửa 145, tờ bản đồ số 5. Ngõ 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoan từ ông Lê Thọ Tuấn thửa đất số 208, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Nguyễn Xuân Toán thửa đất số 162, tờ bản đồ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoan Từ nhà ông Tài thửa số 165, tờ bản đồ số 10 đến hộ ông Lê Trọng Nam thửa 121, tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 333 tờ 4 đến thửa 370 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 816 tờ 4 đến thửa 616 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 658 tờ 4 đến thửa 453 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 417 tờ bản đồ số 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 412 tờ bản đồ số 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Vành Mấc) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 417 tờ bản đồ số 39 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thường Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470 | 5.869.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 460 | 6.521.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 454 | 22.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Xuân đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
387 tuyến đường tại Xã Thường Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .