Đơn giá đất tại Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.389 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 65 tờ số 16 đến thửa 38 tờ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 30 tờ số 16 đến thửa 206 tờ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 9 tờ số 16 đến thửa 11 tờ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 42 tờ số 16 đến thửa 57 tờ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 30 tờ số 10 đến thửa 58 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 5 tờ số 10 đến thửa 39 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 9 tờ số 10 đến thửa 44 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 72 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 25 tờ số 10 đến thửa 126 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 6 tờ số 10 đến thửa 241 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 245 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 175 tờ số 10 đến thửa 324 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 391 tờ số 10 đến thửa 423 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 314 tờ số 10 đến thửa 419 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 315 tờ số 10 đến thửa 380 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 221 tờ số 10 đến thửa 377 tờ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ông Lực (thửa 700, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Tường (thửa 722, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ bà Quế (thửa 318, tờ bản đồ 23), đến nhà bà Sữu (thửa 478, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Tân (thửa 211, tờ bản đồ 10), đến thửa 398, tờ bản đồ 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Thanh (thửa 395, tờ bản đồ 05) đến nhà ông Khoa (thửa 422, tờ bản đồ 06), thôn Xuân Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tám thửa 370 đến ông Thanh thửa 447, tờ bản đồ 10, thôn Xuân Lập | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bốn thửa 343, đến ông Đông thửa 415, tờ bản đồ 10, thôn Xuân Lập | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến nhà ông Cầm Bá Dậu (thửa 270, tờ bản đồ 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ lô C01 đến lô C46 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 đến thửa 503, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 đến thửa 478, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Từ lô C04 đến lô C15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ lô BTA01 đến lô BTA05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ lô BTA06 đến lô BTA11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ lô D17 đến lô D31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ái thôn Thanh Trung 1 (thửa 12, tờ bản đồ số 3), đến nhà ông Lê Văn Lim thôn Hồng Kỳ (thửa 83, tờ bản đồ số 9) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Lê Đình Châu, thôn Đông Xuân | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1168, tờ bản đồ số 18 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1041, tờ bản đồ số 18 đến thửa 39, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1043, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 2 đến thửa 126, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số 18 đến thửa 5, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 327, tờ bản đồ số 18 đến thửa 3, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 324, tờ bản đồ số 18 đến thửa 382, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 380, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1230, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 948, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1195, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 955, tờ bản đồ số 18 đến thửa 529, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 813, tờ bản đồ số 18 đến thửa 482, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 872, tờ bản đồ số 18 đến thửa 595, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thường Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470 | 5.869.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 460 | 6.521.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 454 | 22.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Xuân đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
387 tuyến đường tại Xã Thường Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .