Đơn giá đất tại Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.389 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2, thửa 107, tờ bản đồ 8 đến hộ ông Thịnh thôn 1, thửa 11, tờ bản đồ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193, tờ bản đồ 8, đến thửa 344, tờ bản đồ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lợi Tú thôn 2, thửa 191, tờ bản đồ số 8 đến hộ bà Bạo thôn 2, thửa 8, tờ bản đồ số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Ông Lưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 458 tờ bản đồ số 38 (Ông Sơn Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 569 tờ số 17 đến thửa 530 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 490 tờ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 527 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 92 tờ số 17 đến thửa 373 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 139 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 323 tờ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 81 tờ 17 đến thửa 136 tờ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 664 tờ 23 đến thửa 658 tờ 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 363 tờ số 10 đến thửa 303 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 160 tờ số 10 đến thửa 309 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 87 tờ số 10 đến thửa 170 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 30 tờ số 10 đến thửa 58 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 5 tờ số 10 đến thửa 39 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 9 tờ số 10 đến thửa 44 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 72 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 364 tờ số 17 đến thửa 440 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 463 tờ số 17 đến thửa 415 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 3 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 324 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 492 tờ số 17 đến thửa 432 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 288 tờ 23 đến thửa 410 tờ 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 448 tờ 23 đến thửa 522 tờ 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 145 tờ bản đồ số 33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 206 tờ bản đồ số 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 199 tờ bản đồ số 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 253 tờ bản đồ số 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 267 tờ bản đồ số 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 17, tờ bản đồ số 19 đến thửa 264, tờ bản đồ số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1, tờ bản đồ số 19 đến thửa 6, tờ bản đồ số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số 19 đến thửa 13, tờ bản đồ số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 14, tờ bản đồ số 19 đến thửa 28, tờ bản đồ số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 19, tờ bản đồ số 19 đến thửa 76, tờ bản đồ số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 55, tờ bản đồ số 24 đến thửa 144, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 26, tờ bản đồ số 27 đến thửa 75, tờ bản đồ số 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 147, tờ bản đồ số 27 đến thửa 168, tờ bản đồ số 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 21, tờ bản đồ số 27 đến thửa 125, tờ bản đồ số 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1247, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 29, tờ bản đồ số 25 đến thửa 64, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 55, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 119, tờ bản đồ số 25 đến thửa 318, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 114, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 128, tờ bản đồ số 25 đến thửa 68, tờ bản đồ số 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 288, tờ bản đồ số 25 đến thửa 315, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 438 đến thửa 268, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thường Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470 | 5.869.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 460 | 6.521.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 454 | 22.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Xuân đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
387 tuyến đường tại Xã Thường Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .