Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5. | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; Tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53). | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hứa (thửa 187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành Bao (thửa 1143; Tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bốn Liên (thửa 549 Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 Tờ 53) thôn Liên Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa 437; Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mơi (thửa 558 ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa 562 ;Tờ 57); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hợi (thửa 988 ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835 ;Tờ 57) thôn Cao Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4). | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th 884 ;Tờ 57); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Cơ (thửa 652, Tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 754, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, Tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Niêm (thửa 133, Tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Lưu (thửa 85, Tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa 111, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, Tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chỉnh (thửa 115, Tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, Tờ 61) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thịnh (thửa 132, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, Tờ 61) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 186.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| LK-08: Từ 01 đến 10 | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10. | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3 | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc cũ | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ | Đất ở tại nông thôn | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .