Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu L04: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L05: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L06: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L07: Từ lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58-70; Khu L15: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L16: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L17: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.284.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu 1 thửa 25, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa 148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố 4 thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà Dục, tờ bản đồ số 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa khu phố 1 (khu 6 cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số 1 đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu 4 đến ngã ba cống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Vị trí : Từ 127-3 đến thửa 127-10 và thửa đất 164-1 đến thửa đất số 164-17, tờ bản đồ số 26 (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Cương xóm 11 thửa 242 đến nhà ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 29; nhà ông Quân xóm 11 thửa 232 đến nhà ông Căng xóm 11 thửa 33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ Chi Giang 6 qua trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng Chiềng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 - Tờ 3) đến ông thông xóm 4 (thửa 412 Tờ số 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Tờ 27) đến nhà văn hoá xóm 4 (thửa 73 Tờ số 27); | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 tờ 32) đến ông Minh xóm 5 (thửa 593 tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 tờ 37) đến (thửa 314 tờ 37); từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 tờ 32) đến (thửa 181 tờ 38); từ nhà bà Hẻo xóm 6 (thửa 12 tờ 44) đến (thửa 334 tờ 44); từ nhà ông Nhất xóm 7 (thửa 45 tờ 47) đến nhà văn hoá xóm 8 (thửa 404 tờ 47); từ nhà ông Thạo xóm 6 (thửa 25 tờ 47) đến (thửa 64 tờ 43); từ nhà ông Lưu xóm 6 (thửa 53 tờ 44) đến ngã ba xóm 12 (thửa 7 tờ 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại (Các lô từ lô 20 đến lô 31) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc. Đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa 479 tờ số 59 thôn Quần Ngọc; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Khu L04: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L05: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L17: Từ lô số 22-23; 56-57. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.014.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Khoa thôn 2 thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông A thôn 2 thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Trình thôn 2 thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Sơn thôn 1 thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Hưng thôn 1 thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thảo thôn 5 thửa 143, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Phong thôn 5 thửa 247, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Lắt thôn 4 thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thuận thôn 4 thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Huấn thôn 4 thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Hanh thôn 4 thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thịnh thôn 4 thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Lâm thôn 3 thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp bà Quyên thôn 3 thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Cường thôn 3 thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa 34 tờ 157 đến dốc sông nhà anh Văn thửa 19 tờ 151 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số 61 đến thửa 195, tờ bản đồ số 60 hộ ông Đào Văn Hợi | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 675 tờ bản đố số 6 ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thuý thôn 1 thửa 308, tờ bản đồ 56 đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số 55 hộ ông Trịnh Vinh Phú | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng Phân | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phú đến chị Lợi | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 223 | 12.000.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223 | 3.668.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 222 | 4.076.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .