Đơn giá đất tại Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
411 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ nhà ông Quang đến ông Tiến thôn Quang Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Kiên đến nhà ông Hòa thôn Bái Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Luận đến nhà ông Lan Họ giáo thôn Kim Lâm Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường đê từ nhà ông Thiều đến xã Quảng Long cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Bất Động | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường số 50 đoạn từ ông Dũng Khởi thôn Ngọc Bình đi Nhà văn hoá thôn Thanh Minh (cũ) đến đê sông Yên (giáp đất ở ông Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đường đi Xuân Mọc thôn Bất Động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Sỹ Minh đi ông Phái thôn Bất Động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống Chuế đi anh Minh thôn Bất Động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Lương đi anh Tiến thôn Bất Động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ anh Tỉnh đi anh Da thôn Bất Động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Lành đi Nghĩa Trang thôn Bất Động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ anh Lịch đi anh Vinh Ái thôn Bất Động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Hàn đi cống Chuế thôn Bất Động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngõ ông Viễn đi ngõ ông Phú Son thôn Gia Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Giáp đến bà Huận thuộc thôn Gia Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Chị Mận đi chị Thu thuộc thôn Gia Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Chị Mận đi bà Hường thuộc thôn Gia Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ Tình Tâm đến ngõ anh Thịnh thuộc thôn Gia Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống anh Toàn đến cống anh Truyền thuộc thôn Thắng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lương đến cống ông Ngọ thuộc thôn Thắng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Cổng Nhà văn hóa đi Ngõ ông Tâm thuộc thôn Xuân Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Nhà văn hóa thôn đi xóm Trại Cộng thuộc thôn Xuân Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Hùng Hợi đến ngõ anh Khoa Dự thuộc thôn Xuân Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đầu làng Xuân Thắng đi ngõ anh Sơn Văn thuộc thôn Xuân Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ ông Trình đi ngõ bà Quán trước Nhà văn hóa thôn Gia Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ ông Sơn Quý đi ngõ ông Huệ Thuật thôn Gia Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ ông Tú Thứ đi ngõ ông Vững thôn Gia Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngõ Vân Đi Ngõ ông Đáp thôn Gia Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng (cũ) đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Nhân đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng (cũ) đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường số 50 đoạn từ ông Dũng Khởi thôn Ngọc Bình đi Nhà văn hoá thôn Thanh Minh (cũ) đến đê sông Yên (giáp đất ở ông Nguyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Ngọc, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 146 | 2.717.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135 | 2.446.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 126 | 10.250.000 | 500.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Ngọc đứng thứ 65 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Ngọc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
102 tuyến đường tại Xã Quảng Ngọc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .