Đơn giá đất tại Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
411 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ nhà ông Quang đến ông Tiến thôn Quang Minh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Kiên đến nhà ông Hòa thôn Bái Môn | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ 504 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.161.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc (cũ) đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (giáp khuôn viên cây xanh): Từ lô CLB:01 đến CLB:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.098.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (giáp khuôn viên cây xanh): Từ lô CLB:01 đến CLB:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.098.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.090.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Vọng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đi qua UBND xã Quảng Hợp (cũ) đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.083.000 | — | — | — | — |
| Tuyến chính đường 10 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.035.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc (cũ) đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.027.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến hết địa phận xã Quảng Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.015.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ ông Trình đi ngõ bà Quán trước Nhà văn hóa thôn Gia Đại | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ ông Sơn Quý đi ngõ ông Huệ Thuật thôn Gia Đại | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ ông Tú Thứ đi ngõ ông Vững thôn Gia Đại | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngõ Vân Đi Ngõ ông Đáp thôn Gia Đại | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngõ ông Viễn đi ngõ ông Phú Son thôn Gia Đại | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trạm Y tế xã Quảng Phúc cũ đi Thạch Trụ Đại Vương thôn Ngọc Đới | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trục (đoạn từ Anh Phương Ngân đến nhà anh Hồi thôn Ngọc Bình) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Kỳ Vỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Mọc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Bắc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Minh đến anh Thao thuộc thôn Gia Yên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Trước Điếm đến giáp uy Bắc thuộc thôn Gia Yên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm bơm đến ngõ bà Hợi thuộc thôn Gia Yên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Lô LK11:06; LK12:06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 996.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; Từ lô CLC:01 đến CLC25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 981.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Vọng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đi qua UBND xã Quảng Hợp (cũ) đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến hết địa phận xã Quảng Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 914.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám các tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:03; Từ lô LK1:05 đến lô LK1:06; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:04; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:02; Từ lô LK3:04 đến lô LK3:8; Từ lô LK3:10 đến lô LK3:11; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:08; Từ lô LK5:01 đến lô LK5:07; Từ lô LK6:01 đến lô LK5:09; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:06; Từ lô LK10:02 đến lô LK10:03; Từ Từ lô LK10:05 đến lô LK10:09; lô LK10:11; LK10;12; Từ lô LK11:02 đến lô LK11:05; Từ lô LK12:02 đến lô LK12:05; Từ lô LK13:01 đến lô LK13:07; Từ lô LK14:01 đến lô LK14:06; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:05; Từ lô BT2:01 đến lô BT2:05; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 903.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu ông Cẩm đến nhà ông Nam thôn Sơn Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cổng làng Văn Lâm đến trạm bơm mới thôn Kim Lâm Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà bà Minh Cống Đình, Nhà văn hóa thôn Yên Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu nhà ông Dụng đến Điếm làng (nhà ông Tuấn) thôn Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Vẻ) đến ông Đàm thôn Kim Lâm Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Ngọc, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 146 | 2.717.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135 | 2.446.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 126 | 10.250.000 | 500.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Ngọc đứng thứ 65 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Ngọc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
102 tuyến đường tại Xã Quảng Ngọc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .