Bảng giá đất Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

411 dòng giá159 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Ngọc

411 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc cũ đến giáp địa phận xã Quảng Văn cũ Đất ở tại nông thôn8.000.000
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc cũ đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) Đất ở tại nông thôn6.500.000
Đường quy hoạch 7,5m: Từ lô CL1:11, tờ bản đồ số 21 đến lô CL1:13; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; Từ lô CL2:16, tờ bản đồ số 21 đến lô CL2:30, tờ bản đồ số 21Đất ở tại nông thôn6.430.000
Tuyến đường Quảng Ngọc cũ đi Quảng Khê cũ: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc cũ đến hết địa phận xã Quảng Ngọc cũ Đất ở tại nông thôn6.200.000
Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ đi qua UBND xã Quảng Hợp cũ đến ngã ba đầu núi Văn Trinh Đất ở tại nông thôn5.000.000
Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu LýĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đường từ UBND xã đến sân vận động thôn Hợp LựcĐất ở tại nông thôn4.000.000
Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10Đất ở tại nông thôn3.610.000
Đường quy hoạch MBQH khu dân cư thôn Bất Động (MBQH 5769) Đất ở tại nông thôn3.534.000
Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (đoạn MBQH khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) Đất ở tại nông thôn3.530.000
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc cũ đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường cụm làng nghềĐất ở tại nông thôn3.500.000
Tuyến chính đường 10 mĐất ở tại nông thôn3.450.000
Lô LK11:06; LK12:06Đất ở tại nông thôn3.320.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; Từ lô CLC:01 đến CLC25Đất ở tại nông thôn3.300.000
Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 Đất ở tại nông thôn3.180.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô CLA:10 đến CLA:24; Từ lô CLD:01 đến CLD:45; Từ lô CLB:13 đến CLB:34; Từ lô CLC:26 đến CLC:49Đất ở tại nông thôn3.150.000
Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn LâmĐất ở tại nông thôn3.130.000
Đường từ Ngã tư thôn Xuân Mọc đến giáp thôn Gia Đại (trừ đường quy hoạch MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Bất Động) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ chợ Hội đến mương huyện Đất ở tại nông thôn3.000.000
Khu dân cư thôn Quang Minh, xã Quảng Văn (MBQH kèm theo Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện Quảng Xương).Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường từ Nhà Thờ Giáo xứ Gia Hà đi Quảng Ngọc cũĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũĐất ở tại nông thôn2.860.000
Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Văn (cũ) Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp (cũ) đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ 504Đất ở tại nông thôn2.580.000
Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên HưngĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ đến hết địa phận xã Quảng Vọng cũ Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng cũ đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Văn (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp (cũ) đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũĐất thương mại, dịch vụ2.208.000
Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Vẻ) đến ông Đàm thôn Kim Lâm ĐồngĐất ở tại nông thôn2.200.000
Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Học) đi Xuân Bảng, xã Quảng Long cũ Đất ở tại nông thôn2.200.000
Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn TrangĐất ở tại nông thôn2.200.000
Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang MinhĐất ở tại nông thôn2.180.000
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân MọcĐất thương mại, dịch vụ2.174.000
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Hợp (cũ) Đất thương mại, dịch vụ2.174.000
Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn (cũ) Đất thương mại, dịch vụ2.174.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến hết địa phận xã Quảng NgọcĐất ở tại nông thôn2.030.000
Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn TrangĐất ở tại nông thôn2.000.000
Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.656.000
Đường thôn Linh HưngĐất ở tại nông thôn1.626.000
Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu LýĐất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường từ Núi Văn Trinh (Tỉnh lộ 504) đến đường Thọ Xuân - Nghi Sơn (Tỉnh lộ 506), tỉnh Thanh Hóa Đất thương mại, dịch vụ1.535.000
Đường từ ngõ ông Học đi ngõ ông Trường thuộc thôn Xuân MọcĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ ngõ anh Hoài đi ngõ Chị Long thuộc thôn Xuân MọcĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ Ngõ ông Lợi đi Ngõ anh Huy thuộc thôn Xuân MọcĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường số 3: Từ giáp thôn Gia Yên đến giáp thôn Kỳ Vỹ xuống giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy BắcĐất ở tại nông thôn1.500.000
Khu dân cư thôn Quang Minh, xã Quảng Văn (MBQH kèm theo Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện Quảng Xương).Đất thương mại, dịch vụ1.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Quảng Ngọc

Giá VT1 cao nhất
10.250.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
411
dòng
Số tuyến đường
159
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Quảng Ngọc, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quảng Ngọc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1462.717.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1352.446.000196.000
Đất ở tại nông thôn12610.250.000500.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Quảng Ngọc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Ngọc đứng thứ 65 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Quảng Ngọc

Mã bưu chính (zip code)
42623
Doanh nghiệp trên địa bàn
102 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Ngọc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng HợpXã Quảng VănXã Quảng Phúc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Ngọc

102 tuyến đường tại Xã Quảng Ngọc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ
3 dòng · VT1 tới 10.250.000 đ/m²
Các lô còn lại đường quy hoạch 7,5m
3 dòng · VT1 tới 5.520.000 đ/m²
Cổng Nhà văn hóa đi Ngõ ông Tâm thuộc thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Nhân đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc cũ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ cống anh Toàn đến công anh Truyền thuộc thôn Thắng Phú
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương đến cống ông Ngọ thuộc thôn Thắng Phú
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến hết địa phận xã Quảng Ngọc
3 dòng · VT1 tới 2.030.000 đ/m²
Đoạn từ trước ông Miêng đến giáp Quảng Trường
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
8 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường cụm làng nghề
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường đê từ nhà ông Thiều đến xã Quảng Long cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bình đến nhà ông Thới thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.130.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Bất Động
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường quy hoạch 7,5m: Từ lô CL1:11, tờ bản đồ số 21 đến lô CL1:13; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; Từ lô CL2:16, tờ bản đồ số 21 đến lô CL2:30, tờ bản đồ số 21
3 dòng · VT1 tới 6.430.000 đ/m²
Đường số 3: Từ giáp thôn Gia Yên đến giáp thôn Kỳ Vỹ xuống giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Bình Danh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Én Giang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hợp Gia
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hợp Lực
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Linh Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.626.000 đ/m²
Đường thôn Phương Cỏ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Trục (đoạn từ Anh Phương Ngân đến nhà anh Hồi thôn Ngọc Bình)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ cầu Bỡ đi ngõ ông Bòng thuộc thôn Xuân Mọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ 504
3 dòng · VT1 tới 2.580.000 đ/m²
Đường từ cổng làng Văn Lâm đến nhà ông Huấn thôn Kim Lâm Đồng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ đầu Làng Xuân Thắng đi Ngõ anh Toàn Dinh thuộc thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường từ giáp thôn Uy Bắc đi Ngõ anh Tùng Hưu thuộc thôn Kỳ Vỹ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ngã tư nhà ông Thi đi nhà bà Cơ thôn Sơn Trang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ngõ anh Hoài đi ngõ Chị Long thuộc thôn Xuân Mọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ngõ anh Toàn đi ngõ ông Viên thuộc thôn Xuân Mọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ngõ ông Học đi ngõ ông Trường thuộc thôn Xuân Mọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Ngõ ông Lợi đi Ngõ anh Huy thuộc thôn Xuân Mọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ngõ ông Sơn Quý đi ngõ ông Huệ Thuật thôn Gia Đại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ ngõ ông Trình đi ngõ bà Quán trước Nhà văn hóa thôn Gia Đại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ ngõ ông Tú Thứ đi ngõ ông Vững thôn Gia Đại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ Ngõ ông Viễn đi ngõ ông Phú Son thôn Gia Đại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ ngõ Tình Tâm đến ngõ anh Thịnh thuộc thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ Ngõ Vân Đi Ngõ ông Đáp thôn Gia Đại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ nhà anh Hùng Hợi đến ngõ anh Khoa Dự thuộc thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ nhà anh Kiên đến nhà ông Hòa thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ nhà anh Trịnh Đình Dũng đến Cống ông Mai thôn Ngọc Đới
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Mơ đến nhà bà Sử thôn Sơn Trang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Thanh đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Trụ đến kênh B22 thôn Sơn Trang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Việt đến nhà ông Huy thôn Kim Lâm Đồng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ nhà ông An đến ông Quang thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Đạo đến nhà ông Bình thôn Sơn Trang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn Trang
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Học đến nhà ông Thực thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Ngọc đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Quyết thôn Sơn Trang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Quang đến nhà bà Gừng thôn Sơn Trang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Quang đến ông Tiến thôn Quang Minh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang Minh
3 dòng · VT1 tới 2.180.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn Trang
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Thanh đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Thiện đi làng Văn Đồng đến cổng làng Văn Lâm thôn Kim Lâm Đồng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Thọ đi Cống Đá thuộc thôn Xuân Mọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Tỉnh đến nhà bà Trữ thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Ban thôn Yên Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Vinh đi chùa Nổ thuộc thôn Uy Nam
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Nhà Thờ Giáo xứ Gia Hà đi Quảng Ngọc cũ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ Núi Tạnh đi thôn Thắng Phú thuộc thôn Kỳ Vỹ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ông Tâm đến nhà ông Trưởng thôn Kim Lâm Đồng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Vẻ) đến ông Đàm thôn Kim Lâm Đồng
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường từ Trường Mầm non đi Ngõ ông Sơn thuộc thôn Xuân Mọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ UBND xã đến sân vận động thôn Hợp Lực
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ
3 dòng · VT1 tới 2.860.000 đ/m²
Khu dân cư thôn Quang Minh, xã Quảng Văn (MBQH kèm theo Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện Quảng Xương).
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10
3 dòng · VT1 tới 3.610.000 đ/m²
Lô LK11:06; LK12:06
3 dòng · VT1 tới 3.320.000 đ/m²
Ngã ba Nhà văn hóa thôn đi xóm Trại Cộng thuộc thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Từ Anh Giáp đến bà Huận thuộc thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Anh Minh đến anh Thao thuộc thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Chị Mận đi bà Hường thuộc thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Chị Mận đi chị Thu thuộc thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Ngõ ông Mai đến ông Đức thuộc thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà Chiến Hảo đến anh Đức thuộc thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Trạm bơm đến ngõ bà Hợi thuộc thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Trước Điếm đến giáp uy Bắc thuộc thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến chính đường 10 m
3 dòng · VT1 tới 3.450.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 5,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (giáp khuôn viên cây xanh): Từ lô CLB:01 đến CLB:12
4 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô CLA:10 đến CLA:24; Từ lô CLD:01 đến CLD:45; Từ lô CLB:13 đến CLB:34; Từ lô CLC:26 đến CLC:49
3 dòng · VT1 tới 3.150.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; Từ lô CLC:01 đến CLC25
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu Lý
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quảng Ngọc

Giá đất cao nhất tại Xã Quảng Ngọc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quảng Ngọc là 10.250.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quảng Ngọc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Quảng Ngọc xếp thứ 65 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quảng Ngọc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quảng Ngọc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quảng Ngọc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.