| Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bình đến nhà ông Thới thôn Bái Môn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Ngọc đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Thanh đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Học đến nhà ông Thực thôn Bái Môn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tỉnh đến nhà bà Trữ thôn Bái Môn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông An đến ông Quang thôn Bái Môn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Vinh đi chùa Nổ thuộc thôn Uy Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Núi Tạnh đi thôn Thắng Phú thuộc thôn Kỳ Vỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp thôn Uy Bắc đi Ngõ anh Tùng Hưu thuộc thôn Kỳ Vỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trường Mầm non đi Ngõ ông Sơn thuộc thôn Xuân Mọc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Thọ đi Cống Đá thuộc thôn Xuân Mọc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ anh Toàn đi ngõ ông Viên thuộc thôn Xuân Mọc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Bỡ đi ngõ ông Bòng thuộc thôn Xuân Mọc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trước ông Miêng đến giáp Quảng Trường | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Trịnh Đình Dũng đến Cống ông Mai thôn Ngọc Đới | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Quyết thôn Sơn Trang | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Trụ đến kênh B22 thôn Sơn Trang | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư nhà ông Thi đi nhà bà Cơ thôn Sơn Trang | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Mơ đến nhà bà Sử thôn Sơn Trang | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Quang đến nhà bà Gừng thôn Sơn Trang | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Đạo đến nhà ông Bình thôn Sơn Trang | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Ban thôn Yên Hưng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Thanh đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Phương Cỏ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Bình Danh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Én Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hợp Lực | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hợp Gia | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (giáp khuôn viên cây xanh): Từ lô CLB:01 đến CLB:12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.464.000 | — | — | — | — |
| Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.444.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại đường quy hoạch 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đầu Làng Xuân Thắng đi Ngõ anh Toàn Dinh thuộc thôn Xuân Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Núi Văn Trinh (Tỉnh lộ 504) đến đường Thọ Xuân - Nghi Sơn (Tỉnh lộ 506), tỉnh Thanh Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.382.000 | — | — | — | — |
| Tuyến chính đường 10 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch 7,5m: Từ lô CL1:11, tờ bản đồ số 21 đến lô CL1:13; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; Từ lô CL2:16, tờ bản đồ số 21 đến lô CL2:30, tờ bản đồ số 21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.335.000 | — | — | — | — |
| Lô LK11:06; LK12:06 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.328.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; Từ lô CLC:01 đến CLC25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ 504 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.290.000 | — | — | — | — |
| Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô CLA:10 đến CLA:24; Từ lô CLD:01 đến CLD:45; Từ lô CLB:13 đến CLB:34; Từ lô CLC:26 đến CLC:49 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám các tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:03; Từ lô LK1:05 đến lô LK1:06; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:04; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:02; Từ lô LK3:04 đến lô LK3:8; Từ lô LK3:10 đến lô LK3:11; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:08; Từ lô LK5:01 đến lô LK5:07; Từ lô LK6:01 đến lô LK5:09; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:06; Từ lô LK10:02 đến lô LK10:03; Từ Từ lô LK10:05 đến lô LK10:09; lô LK10:11; LK10;12; Từ lô LK11:02 đến lô LK11:05; Từ lô LK12:02 đến lô LK12:05; Từ lô LK13:01 đến lô LK13:07; Từ lô LK14:01 đến lô LK14:06; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:05; Từ lô BT2:01 đến lô BT2:05; | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 | — | — | — | — |
| Đường đê từ nhà ông Thiều đến xã Quảng Long cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cổng làng Văn Lâm đến nhà ông Huấn thôn Kim Lâm Đồng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Tâm đến nhà ông Trưởng thôn Kim Lâm Đồng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Việt đến nhà ông Huy thôn Kim Lâm Đồng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Thiện đi làng Văn Đồng đến cổng làng Văn Lâm thôn Kim Lâm Đồng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |