Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 429/16 (Nhà văn hóa) đến 158/17 (Cuối đồi) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 874/12 (ông Bắc) đến 919/12 (nhà văn hóa) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 693/12 (ông Bình) đến 976/12 (ông Chương) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 44 đến thửa số 97, Tờ bản đồ số 14 ; | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 790 đến thửa số 993, Tờ bản đồ số 09; | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 167 đến thửa số 351, tờ bản đồ số 13. | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 89a, Tờ bản đồ số 15; Từ thửa 383 đến thửa 596, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Đường Thôn Ngọc Bản: Từ thửa 43, tờ bản đồ 21 (ông Khanh) đến thửa 03, tờ bản đồ 21 (ông Ban) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1119/11 (ông Linh) đến 1126/11 (ông Trị) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 856/11 (ông Năm) đến 875/11 (ông Biên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 870/11 (ông Cảnh) đến 910/11 (ngã ba ông Luật) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1033/7 (ông Tráng) đến 1160/7 (ông Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1/11 (ông Kiệm) đến 17/11 (cây đa Ban Thọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số 04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 173/7 (ông Đoan) đến 351/7 (bà Căn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 117/7 (bà Tơ) đến 305/7 (cây đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 633/8 (ông thông) đến 690/8 (ông Châu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 454/8 (Nhà văn hóa) 646/8 (ông Liệu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Trường đến ông Hảo | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Lợi đến ông Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 525 đến bà Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Chính đến ông Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Đấu đến ông Thêm | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Dân đến bà Mơ | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giáp đến ông Sắc | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cao đến ông Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ 25 (ông thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ 25 (ông Ngữ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 525 từ sau ông Biên thửa 268 đến ông Luận | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp nhà ông Nhàn đến nhà ông Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vũ Yên 2 đến ông Nhàn (Vũ Yên 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hanh đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 603 đến thửa số 140, Tờ bản đồ số 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê thoát lũ vùng 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành đến ông Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phúc đến ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Bà Hiền đến bà Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lành đến cổng chào Lê Xá 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dưỡng đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ) | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoan đến ông Kế | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dương đến ông Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến ông Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dương đến ông Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hiệu đến ông Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .