Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ cầu Chuối cũ (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Lợi đến ông Lương | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường bà Triệu (bà Lài) đến ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Huân đến ông Cường | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Giang đến giáp Quốc lộ 45 mới | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) đến phía Bắc cầu Gạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch các lô (CA 6 đến CA 8; CB3) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vâm đến ông Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường bà Triệu (ông Lân) đến ông Tiếp (ngõ 333) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường bà Triệu (ông Tiến) đến ông Tạo (ngõ 532) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 7 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 6 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Quyền thửa 67 đến ông Thắng thửa 59 tờ bản đồ số 17 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lượng đến ông Minh | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 6 (17,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Từ phía Nam cầu Gạo đến cầu khe Ngang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.543.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất đến ông Bùi (dọc kênh N8) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà 1 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.280.000 | — | — | — | — |
| Ông Thú đến bà Sói | Đất ở tại nông thôn | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Thửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Ông Trường đến giáp bờ Sông | Đất ở tại nông thôn | 4.700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dương đến ông Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 4.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Nam Nam thị trấn 2 (khu I, G, H, K) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc - Nam 7 (10,5m) khu Nam Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Nam 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Thửa 535/15 (Nhà văn hóa) đến 806/15 (ông Dẻo) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025 | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Hùng đến giáp đường bờ Sông | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hòa thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến ông Lô thửa 465, tờ bản đồ số 11 (Cộng Hòa) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Lô số LK1: 18 Đến LK1: 31 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng thôn) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Quang đến bà Hành | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Trình đến bà Thắm | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.960.000 | — | — | — | — |
| Từ sau Trạm biến áp 110 KV đến giáp xã Minh Nghĩa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đi xã Tượng Sơn (cũ) đến giáp xã Vạn Thiện cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phúc đến ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Bà Mai đến bà Khanh đường sông khe ngang | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thôn Làng Mật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 | — | — | — | — |
| Từ lô B01 đến B07 (lô A17 đến A11) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .