Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ông Sửu Nguyên đến ông Thưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hoá tiểu khu đến ông Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 505 đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất (cũ) đến ông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lưu đến ông Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Vũ Yên đến cầu kênh Bắc (bà Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 173 đến thửa 158, tờ bản đồ số 10; Từ thửa 164 đến thửa 165 tờ bản đồ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 02 đến thửa 36; Tờ bản đồ số 6; Từ thửa 53 đến thửa 71, tờ bản đồ số 03 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 76 đến thửa số 206, Tờ bản đồ số 15 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 78 đến thửa 94, tờ bản đồ số 14; từ thửa 71 đến thửa 82, tờ bản đồ số 15 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 71 đến thửa 88, Tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Chuối (cũ) (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Chuối mới đến Kho B04 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hào đến ông Định (Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến Ngã tư đường tiểu khu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất 20, tờ bản đồ số 3 đi theo đường đê sông Yên đến nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thiện cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại thôn Vạn Trạch cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Lương | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thôn Xuân Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 454 đến thửa 483, tờ bản đồ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 501 đến thửa 692, tờ bản đồ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Át đến Quốc lộ 45 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.096.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa Cáo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.096.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào Tập Cát 1 đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hưng đến ông Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cao đến ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào Tập Cát 2 đến ông Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Khôi cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 586/8 (ông Duyên) đến 674/8 (ông Sáu) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 584/8 (ông Dân) đến 668/8 (ông Diệu) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 870/11 (ông Cảnh) đến 910/11 (ngã ba ông Luật) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1033/7 (ông Tráng) đến 1160/7 (ông Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1/11 (ông Kiệm) đến 17/11 (cây đa Ban Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1033/7 (ông Nhỏ) đến 1064/7 (ông Tráng) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 813/7 (ông Minh) đến 795/7 (ông Kiên) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 669/7 (Nhà máy nước) đến 766/7 (ông Lam) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 766/7 (ông Toàn) đến 852/7 (Nhà văn hóa) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .