Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Vệ đến giáp ông Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Thao đến ông Ký | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Xuyên đến ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Bồi đến bà Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tý đến ông Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 mới, từ sau ông Long đến ông Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Huân đến ông Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 525 đến bà Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 525 đến ông Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban đến ông Lanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Thái Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Quang đến bà Hành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Trình đến bà Thắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Giang đến giáp Quốc lộ 45 mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ sau bà Xinh đến bà giáp bà Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Bà Thức đến ông Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số 07 đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số 03 (Liên Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 672 đến thửa số 700, tờ bản đồ số 6. | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Đông Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Minh đến bà Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Hợi đến ông Sự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Thanh đến ông Sánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Sơn đến ông Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Bà Mai đến bà Khanh đường sông khe ngang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Khôi cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 430.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuẫn đến ông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 430.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất đến ông Bùi (dọc kênh N8) | Đất thương mại, dịch vụ | 430.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 430.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cẩm đến cống thác cẩm Phúc thửa 54, tờ bản đồ 25 (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ 23 (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ 24 (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ 23 (ông Diền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 430.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ 25 (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ 25 (ông Ưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số 07 đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số 03 (Liên Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 672 đến thửa số 700, tờ bản đồ số 6. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ 25 (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ 25 (ông Ưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 377.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 359.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuẫn đến ông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 359.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất đến ông Bùi (dọc kênh N8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 359.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Vạn Thọ (Thọ Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 329.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 329.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân | Đất thương mại, dịch vụ | 329.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 595 đến thửa số 147, Tờ bản đồ số 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 692 đến thửa số 708, Tờ bản đồ số 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (thôn 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 595 đến thửa số 147, Tờ bản đồ số 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 692 đến thửa số 708, Tờ bản đồ số 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Nghĩa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 119 đến thửa 139, Tờ bản đồ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .