Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Trạm bơm Đa Cào đến ông Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khắc đến ông Phương (Thái Hoà 1 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Tập Cát 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông Độ đến ông Luân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông Hùng đến ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông Hiệp đến ông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Bà Hiền đến bà Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông Hiệp đến ông Thu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông Hàn đến giáp ông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông Hòa đến giáp ông Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông Thắng đến giáp ông Kiệm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông Thu đến bà Yến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đê bối, từ ông Quý đến giáp Trường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số 06 (Cao Nhuận) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Bái Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông Thảo đến ông Hương dọc bờ sông ke ban | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ông An đến ông Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Loan đến ông Chữ (khu bờ sông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông thông đến bà Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lợi đến bà Khương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê thoát lũ vùng 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành đến ông Trọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phúc đến ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoan đến ông Kế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dương đến ông Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến ông Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dương đến ông Thụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số 02 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ 07 đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số 07 (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trị đến ông Lưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 582.000 | — | — | — | — |
| Ông Chính đến ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Bà Hợi đến giáp bà Nho | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Đức đến ông Tình | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Cảnh đến ông Nam, Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đê bối, từ bà Kiểm đến ông Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Bà Thức đến ông Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Dương đến ông Dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Thắng đến bà Chờ | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhẫn đến ông Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Ngà đến Nhà máy nước Minh Thọ (dọc 2 bên kênh N8) | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 45 (cũ) đoạn từ ông Hiệu đến ông Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Tập Cát 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Tạo đến ông Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Ngọ đến ông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Cử đến ông Nam, Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Toàn đến ông Cơ | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Tuệ đến ông Chung, Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .