| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc Thành (thửa 21, tờ bản đồ số 01) đến giáp xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) tuyến đường AFD số 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Nhà máy sản xuất đồ chơi, may mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, tờ bản đồ địa chính số 24) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Tràn bến Đệch xã Ngọc Liên cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ 09 đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò Tráng | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chín Hồng đến nhà Soái Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn 12 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đến ngã ba thôn Minh Thủy | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba trạm thuế phố Châu vào đến ngã ba nhà ông Hoà nguyên Bí thư xã | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ điểm Bưu điện Văn hóa Minh Tiến (khe ngang) đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông Bỉnh | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu thôn 8 đến cổng chào thôn Trung Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu thôn 8 đến cổng chào thôn Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa 307, tờ bản đồ số 09 đến ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót đến giáp đất làng Nghiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đi tràn Khe Cái giáp thôn Minh Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ 09 đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất thôn 9 đến giáp xã Thọ Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba trạm thuế phố Châu vào đến ngã ba nhà ông Hoà nguyên Bí thư xã | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đến ngã ba thôn Minh Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn xã đến nhà ông Dân làng Ủng | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc Mai thôn Mơ theo đường 15A (cũ) đến hết đất công sở UBND xã Minh Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đi tràn Khe Cái giáp thôn Minh Thuận | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót đến giáp đất làng Nghiện | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu thôn 8 đến cổng chào thôn Trung Tâm | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |