| Đoạn từ ngã ba Bảng tin (khu Chế biến) đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Vân Hà thôn Minh Thành đến hết nhà ông Châu thôn Minh Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khôi (thửa đất số 07, MBQH thôn 12 cũ, xã Lam Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn 12 đến nhà ông Hạnh (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 14) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, đến cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi nhà ông Thành Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 640.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi nhà ông Thành Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc Thành (thửa 21, tờ bản đồ số 01) đến giáp xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) tuyến đường AFD số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Nhà máy sản xuất đồ chơi, may mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, tờ bản đồ địa chính số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô 2 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư thôn 6 đi nhà ông Thương thôn 5, giáp đất xã Thọ Lập | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non Minh Sơn đến nhà ông Phạm Thúc Toàn (thửa đất số 408, tờ bản đồ số 14) thôn Minh Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba (nhà ông Chung làng Giữa) đi đến Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng đến Trung tâm thôn Minh Thuận | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc Thành (thửa 21, tờ bản đồ số 01) đến giáp xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) tuyến đường AFD số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Nhà máy sản xuất đồ chơi, may mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, tờ bản đồ địa chính số 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đi thôn 6 đến nhà bà Quế hết đất thôn 6. | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khôi (thửa đất số 07, MBQH thôn 12 cũ, xã Lam Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn 12 đến nhà ông Hạnh (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Ngọc Thanh (thửa 281, tờ bản đồ 06) đi thôn Lỏ đến giáp hồ Đồng Thuận (thửa 82, tờ bản đồ 10, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba làng Ban (Trường Tiểu học Cao Ngọc điểm lẻ) đến hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006 | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh đi theo đường 15A (cũ) đến cổng QLĐB2 vòng sang đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 348.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 348.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 348.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 348.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc Mai thôn Mơ theo đường 15A (cũ) đến hết đất công sở UBND xã Minh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khôi (thửa đất số 07, MBQH thôn 12 cũ, xã Lam Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn 12 đến nhà ông Hạnh (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn 12 đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |