Bảng giá đất Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

182 dòng giá64 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Minh Sơn

182 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006Đất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt ẤnĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò TrángĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đường từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đi thôn 6 đến nhà bà Quế hết đất thôn 6.Đất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ)Đất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt ẤnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò TrángĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đường từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đi thôn 6 đến nhà bà Quế hết đất thôn 6.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ ngã ba làng Ban (Trường Tiểu học Cao Ngọc điểm lẻ) đến hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn 12 đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông BỉnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ ngã ba làng Ban (Trường Tiểu học Cao Ngọc điểm lẻ) đến hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006)Đất thương mại, dịch vụ87.000
Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam)Đất thương mại, dịch vụ87.000
Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô 2Đất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn 12 đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B)Đất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông BỉnhĐất thương mại, dịch vụ87.000
Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong)Đất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ điểm Bưu điện Văn hóa Minh Tiến (khe ngang) đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Đường nhánh, ngõ, ngách khácĐất thương mại, dịch vụ65.000
Đường nhánh, ngõ, ngách khácĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp65.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đường nhánh, ngõ, ngách khácĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đường nhánh, ngõ, ngách khácĐất thương mại, dịch vụ60.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm40.00035.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm40.00035.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Minh Sơn

Giá VT1 cao nhất
2.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
182
dòng
Số tuyến đường
64
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Minh Sơn, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Minh Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp61900.00060.000
Đất thương mại, dịch vụ60800.00060.000
Đất ở tại nông thôn562.500.000274.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Minh Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Minh Sơn đứng thứ 127 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Minh Sơn

Mã bưu chính (zip code)
41720
Doanh nghiệp trên địa bàn
73 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Minh Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Lam SơnXã Cao NgọcXã Minh Tiến

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Minh Sơn

52 tuyến đường tại Xã Minh Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn 12
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Vân Hà thôn Minh Thành đến hết nhà ông Châu thôn Minh Thành
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ đầu thôn 8 đến cổng chào thôn Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Nhà máy sản xuất đồ chơi, may mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, tờ bản đồ địa chính số 24)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, đến cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Bảng tin (khu Chế biến) đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt Ấn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò Tráng
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông Bỉnh
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba làng Ban (Trường Tiểu học Cao Ngọc điểm lẻ) đến hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc Thành (thửa 21, tờ bản đồ số 01) đến giáp xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) tuyến đường AFD số 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn xã đến nhà ông Dân làng Ủng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đến ngã ba thôn Minh Thủy
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn 12 đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Khôi (thửa đất số 07, MBQH thôn 12 cũ, xã Lam Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn 12 đến nhà ông Hạnh (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 14)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót đến giáp đất làng Nghiện
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng đến Trung tâm thôn Minh Thuận
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Mầm non Minh Sơn đến nhà ông Phạm Thúc Toàn (thửa đất số 408, tờ bản đồ số 14) thôn Minh Ngọc
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba (nhà ông Chung làng Giữa) đi đến Trường Mầm non
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi thôn Minh Thái đến ngã ba lên Trường Nghề Miền núi
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba nhà hàng Dũng Hằng đến hồ Minh Thái
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường nhánh, ngõ, ngách khác
6 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường từ ngã ba trạm thuế phố Châu vào đến ngã ba nhà ông Hoà nguyên Bí thư xã
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đi thôn 6 đến nhà bà Quế hết đất thôn 6.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ 09 đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Tràn bến Đệch xã Ngọc Liên cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Đường Hồ Chí Minh đi tràn Khe Cái giáp thôn Minh Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngã tư thôn 6 đi nhà ông Thương thôn 5, giáp đất xã Thọ Lập
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường từ Trường cấp 2 Lam Sơn đến giáp đất thôn 6
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Minh Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Minh Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Minh Sơn là 2.500.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Minh Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Minh Sơn xếp thứ 127 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Minh Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Minh Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Minh Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.