Đơn giá đất tại Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong xã | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 141.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 127.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 83.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
Tại Xã Đồng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 131 | 3.375.000 | 83.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 121 | 10.000.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 119 | 3.750.000 | 92.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Tiến đứng thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Tiến gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
102 tuyến đường tại Xã Đồng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .