Đơn giá đất tại Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.875.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.875.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.875.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.834.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học. | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoan từ bà Vượng đến ông Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ BT2: 08 đến LK7: 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của xã Đồng Lợi (nay là xã Đồng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.740.000 | — | — | — | — |
| Ông Bảy đến bà Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.687.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.687.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.687.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK4: 20, LK5: 19 đến LK2: 07, LK2: 06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của xã Đồng Lợi (nay là xã Đồng Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Khế đến ông Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 6 (cũ) đến ông Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn 2 (cũ) đến bà Tuần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Ông Bảy đến bà Thu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.541.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.470.000 | — | — | — | — |
| Đượng nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.425.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.425.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Đồng Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.425.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Đồng Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.425.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Đồng Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.425.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá 2 đi Chợ Gốm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.247.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.247.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.247.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui | Đất thương mại, dịch vụ | 1.223.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Đồng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 131 | 3.375.000 | 83.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 121 | 10.000.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 119 | 3.750.000 | 92.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Tiến đứng thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Tiến gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
102 tuyến đường tại Xã Đồng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .