Bảng giá đất Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

376 dòng giá136 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đồng Tiến

376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ ông Chung đến ông MinhĐất thương mại, dịch vụ692.000
Đoạn từ ông Dũng đến ông ĐộĐất thương mại, dịch vụ671.000
Đoạn từ ông Minh đến ông ĐoanĐất thương mại, dịch vụ671.000
Đường nội bộ MBQH khu dân cư Trúc Chuẩn 4 năm 2018 (nay là thôn Trúc Chuẩn 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp646.000
Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp636.000
Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp623.000
Đoạn từ ông Chung đến ông MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp623.000
Đoạn từ ông Dũng đến ông ĐộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp604.000
Đoạn từ ông Minh đến ông ĐoanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp604.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp585.000
Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà ÁnhĐất thương mại, dịch vụ565.000
Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóaĐất thương mại, dịch vụ565.000
Từ ông Tinh đến ông Phương, ông TuyênĐất thương mại, dịch vụ565.000
Từ ông Thân, ông Quân đến đương Gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa cũĐất thương mại, dịch vụ565.000
Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4 10Đất thương mại, dịch vụ565.000
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông ToànĐất thương mại, dịch vụ565.000
Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông HòaĐất thương mại, dịch vụ530.000
Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp509.000
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông ToànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp509.000
Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà ÁnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp509.000
Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp509.000
Từ ông Tinh đến ông Phương, ông TuyênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp509.000
Từ ông Thân, ông Quân đến đương Gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp509.000
Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ495.000
Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông HòaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp477.000
Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp445.000
Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông ChinhĐất thương mại, dịch vụ424.000
Đoạn từ hộ ông thông đến hộ ông Dũng Đất thương mại, dịch vụ424.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông TòngĐất thương mại, dịch vụ424.000
Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông ChinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp382.000
Đoạn từ hộ ông thông đến hộ ông Dũng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp382.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông TòngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp382.000
Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng BèoĐất thương mại, dịch vụ353.000
Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông TớiĐất thương mại, dịch vụ353.000
Đoạn từ Cống mau đến Nhà văn hóa Đất thương mại, dịch vụ353.000
Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá) Đất thương mại, dịch vụ353.000
Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng BèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp318.000
Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông TớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp318.000
Đoạn từ Cống mau đến Nhà văn hóa Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp318.000
Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp318.000
Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông BồiĐất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoáĐất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông TiếnĐất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 10Đất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông CầuĐất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông TuânĐất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham 2Đất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp254.000
Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp254.000
Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp254.000

Mặt bằng giá đất Xã Đồng Tiến

Giá VT1 cao nhất
10.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
376
dòng
Số tuyến đường
136
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Đồng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đồng Tiến (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1313.375.00083.000
Đất ở tại nông thôn12110.000.0001.000.000
Đất thương mại, dịch vụ1193.750.00092.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Xã Đồng Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Tiến đứng thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Đồng Tiến

Mã bưu chính (zip code)
41540
Doanh nghiệp trên địa bàn
70 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Tiến gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đồng LợiXã Đồng Thắng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đồng Tiến

102 tuyến đường tại Xã Đồng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bám Tỉnh lộ 517
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
Bám trục đường rộng 16m
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các ngõ, ngách còn lại trong xã
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của xã Đồng Lợi (nay là xã Đồng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Địa phận xã Đồng Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Địa phận xã Đồng Thắng
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Địa phận xã Đồng Tiến
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ 517
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Khế đến ông Khương thôn Đồng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá 2 đi Chợ Gốm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Vai đến ông Khương, Trí thôn Phúc Ấm 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoan từ bà Vượng đến ông Cường
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B10
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui
4 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4 10
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chung đến ông Minh
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Ớt, ông Bộ đến bà Mành, bà Thạo thôn Phúc Ấm 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 10
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường 5,5m
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường chính trong thôn
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Đường gom
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học.
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành.
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH khu dân cư Trúc Chuẩn 4 năm 2018 (nay là thôn Trúc Chuẩn 2)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đượng nội bộ rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 517 (xã Đồng Lợi)
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ BT2: 08 đến LK7: 01
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK4: 20, LK5: 19 đến LK2: 07, LK2: 06
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ lô LK12: 01 đến lô LK12: 07
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường rộng 7,5m
6 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Đường rộng 10,5m
6 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường rộng 16 m
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/2019
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Ngã tư Tỉnh lộ 517
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Ông Bảy đến bà Thu
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Thân, ông Quân đến đương Gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đồng Tiến

Giá đất cao nhất tại Xã Đồng Tiến là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đồng Tiến là 10.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đồng Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Đồng Tiến xếp thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đồng Tiến theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đồng Tiến được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đồng Tiến hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.