Đơn giá đất tại Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ 517 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.098.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ 517 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.788.000 | — | — | — | — |
| Bám trục đường rộng 16m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.760.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ lô LK12: 01 đến lô LK12: 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.680.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK11: 13, LK9: 14 đến LK9: 01, LK10: 01. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.560.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ BT2: 08 đến LK7: 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Tỉnh lộ 517 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 517 đi Trường THCS Đồng Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 517 (xã Đồng Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK4: 20, LK5: 19 đến LK2: 07, LK2: 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Bám trục đường rộng 16m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.070.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 16 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.070.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 7 (cũ) đến ông Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 6 (cũ) đến Nhà văn hoá xóm 7 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ lô LK12: 01 đến lô LK12: 07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.010.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Long đi ra đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Khế đến ông Khương thôn Đồng Xá 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B10 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoan từ bà Vượng đến ông Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Đồng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 131 | 3.375.000 | 83.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 121 | 10.000.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 119 | 3.750.000 | 92.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Tiến đứng thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Tiến gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
102 tuyến đường tại Xã Đồng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .