| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ trên 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc (cũ)) đến giáp đất thôn đồng Chạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc (cũ)) đến giáp đất thôn đồng Chạ | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |