| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ trên 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |