Đơn giá đất tại Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
494 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Hai trục đường nối quốc lộ 217 tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ mương tưới 03/2 đến đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ quốc lộ 217 vào đến mương tưới 03/2 thuộc các thôn Xóm Đoài; Xóm Trung; Xóm Hát; xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-E:04 đến TĐC-E:15; TĐC-C:13 đến TĐC-C:18; TĐC- F:01 đến TĐC-F:31; TĐC G:01 đến TĐC-G:06 (chiều rộng lòng đường 6m, vị trí gần quy hoạch nhà văn hoá công viên cây xanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.480.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-A:07 đến TĐC-A:16; TĐC-B:04 đến TĐC-B:08; TĐC- C:01 đến TĐC-C:12; TĐC C:19 đến TĐC-C:30; TĐC-D:01 đến TĐC- D:15; TĐC-F:01 đến TĐC-F:31; TĐC-G:07 đến TĐC-G:36 (chiều rộng lòng đường 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ; Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.397.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ quốc lộ 217 vào đến mương tưới 03/2 thuộc các thôn Xóm Đoài; Xóm Trung; Xóm Hát; xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Hai trục đường nối quốc lộ 217 tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ mương tưới 03/2 đến đê Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thắng (Tại thửa 309, tờ bản đồ số 16). xã Vĩnh Thịnh (cũ). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 chạy theo đường trung tâm đô thị Bồng đến đất ở hộ bà Nguyễn Thị Bín (tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Ngắt thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến điểm giao đường Tổng Đài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Phủ, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô chia kiểu Biệt thự Từ lô BT1: 1 đến BT1: 11; Từ lô BT2: 1 đến BT2: 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 516B, đoạn Nhà văn hóa thôn Việt Yên xã Vĩnh Hùng (cũ) đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê đoạn từ Dốc Cung đến điếm canh đê xã Vĩnh An cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ trạm bơm xã Vĩnh An (cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh An (cũ) giáp huyện Hà Trung cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 1 rộng 15m, vỉa hè rộng 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Phủ, đoạn đoạn đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao đường Tổng Đài đến đến đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã, | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Từ đất ở nhà ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đông: Từ đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn 9: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lai (Tại thửa 594, tờ bản đồ số 16) thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có bề rộng mặt đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 8, xã Vĩnh An (cũ) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5 m) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 7 Đồng Miên Bờ cào (Từ ông Sơn đến đất ở hộ ông Hà Huy Cương) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô LK-A:28, lô LK-B:34, LK-B:35; LK-C:25 (chiều rộng lòng đường 7,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.980.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A:03 đến LK-A:27; Từ lô LK-B06 đến LK-B:33; Từ lô LK-B:36 đến LK-B:63; Từ lô LK-C:03 đến LK-C24 (chiều rộng lòng đường 7,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m. Có đường giao thông đâm vào thửa đất (Các lô chia kiểu Biệt thự gồm: BT1: 12 và BT1: 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 2 rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-E:04 đến TĐC-E:15; TĐC-C:13 đến TĐC-C:18; TĐC- F:01 đến TĐC-F:31; TĐC G:01 đến TĐC-G:06 (chiều rộng lòng đường 6m, vị trí gần quy hoạch nhà văn hoá công viên cây xanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.860.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 3, số 4, số 5, số 6: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.840.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ngõ ngang (đường ông Khôn) đoạn từ đường Cán cờ đến đường ngõ Hàng Mắm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có bề rộng mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường D2: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Biện Thượng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 179 | 5.000.000 | 109.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158 | 4.500.000 | 98.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 152 | 13.000.000 | 250.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Biện Thượng đứng thứ 50 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Biện Thượng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
127 tuyến đường tại Xã Biện Thượng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .