Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.489 dòng giá1.012 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Sầm Sơn

1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Lý Tự Trọng quy hoạch có lòng đường rộng 9m, vỉa hè 4,5m + 5m Đất ở tại đô thị19.999.000
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 Đất ở tại đô thị18.801.000
Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ Đất ở tại đô thị18.801.000
Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị18.801.000
Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị18.801.000
Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất ở tại đô thị17.138.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) Đất ở tại đô thị17.138.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch) Đất ở tại đô thị16.935.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường Thanh Niên cải dịch Đất ở tại đô thị16.935.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1-TĐC13:21). Đất ở tại đô thị16.935.000
Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị16.800.000
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp16.304.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1-TĐC19:21); (từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). Đất ở tại đô thị16.090.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ (từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) Đất ở tại đô thị16.090.000
Đường Trần Nhân Tông | Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị15.750.000
Đường Bà Triệu | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị15.200.000
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp15.000.000
Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái Đất ở tại đô thị15.000.000
MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5-7m Đất ở tại đô thị14.635.000
Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ14.347.000
Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị14.000.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất ở tại đô thị14.000.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị14.000.000
MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m Đất ở tại đô thị13.933.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất ở tại đô thị13.602.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42 Đất ở tại đô thị13.602.000
Đường Lê Thánh Tông | Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) Đất ở tại đô thị13.500.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (từ lô I.1- TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42) Đất ở tại đô thị13.436.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất ở tại đô thị13.436.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất ở tại đô thị13.255.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (từ lô I.1- TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). Đất ở tại đô thị13.255.000
Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị13.200.000
Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị13.200.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1- TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1- TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1-TĐC5:04). Đất ở tại đô thị13.166.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Đất ở tại đô thị13.166.000
Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ13.043.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ13.043.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ13.043.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất ở tại đô thị12.377.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (từ lô I.1- TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1-TĐC14B:30); (từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39). Đất ở tại đô thị12.377.000
Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du Đất ở tại đô thị12.010.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). Đất ở tại đô thị12.010.000
Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân Đất ở tại đô thị12.000.000
Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên Đất ở tại đô thị12.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Sầm Sơn

Giá VT1 cao nhất
45.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.489
dòng
Số tuyến đường
1.012
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Sầm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị52245.100.0003.344.000
Đất thương mại, dịch vụ49327.000.000652.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp46922.500.000543.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Sầm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40217
Doanh nghiệp trên địa bàn
984 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trung SơnPhường Bắc SơnPhường Trường SơnPhường Quảng CưPhường Quảng TiếnXã Quảng ThọPhường Quảng ThọXã Quảng ChâuPhường Quảng Châu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sầm Sơn

19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70)
4 dòng · VT1 tới 2.059.000 đ/m²
(Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35)
4 dòng · VT1 tới 2.844.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.
4 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 7,5m
4 dòng · VT1 tới 2.511.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 10,5m
4 dòng · VT1 tới 3.107.000 đ/m²
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
4 dòng · VT1 tới 11.739.000 đ/m²
Đường MBQH 202
4 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
4 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
4 dòng · VT1 tới 3.088.000 đ/m²
Đường quy hoạch nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 2.765.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
10 dòng · VT1 tới 13.043.000 đ/m²
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
4 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
5 dòng · VT1 tới 5.435.000 đ/m²
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
7 dòng · VT1 tới 9.782.000 đ/m²
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Sầm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Sầm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Sầm Sơn xếp thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Sầm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Sầm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Sầm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 9 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.