Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.383.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.383.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông Mã). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.363.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thanh Niên - Ra biển (đường nhựa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầm Bá Thước (TDP Sơn Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ trong MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Tùng (T. thắng - Hải vượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ đ. Thành Thắng - Qua khu II Mầm non | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp MBQH Thọ Văn đến thửa đất ông Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Xuân Soạn (TDP Sơn Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc mót | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ Tô Hiến Thành đến Trần Hưng Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Bế Văn Đàn (Tây Sơn - Lê Hoàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân: (Ngô Văn Sở - Lê . T. Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đài đến ngã ba sông Huyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 17 (Đường dân cư Văn Phú đến Kinh Trung) từ đường 4B (ngõ ông cầu) đến Tổ dân phố Kinh Trung đến giáp xã Quảng Cát /(đường Tô Vĩnh Diện) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 12 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (cũ) (A. Dũng) đến giáp xã Quảng Cát/(phố Hàn Mạc Tử) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 11 (đường dân cư Kinh Trung), đoạn từ Quốc lộ 47 (phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh /(đường Bùi Khắc Nhất) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Hà Văn Mao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Tế Xương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quang Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Huy Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Mặt bằng 78 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 202 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Thị Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Hải đội 2 (Cảng Hới - Ng. Sỹ Dũng ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .